So sánh Xe đạp điện Dkbike 18A Plus vs Xe điện DK S3

Xe đạp điện Dkbike 18A Plus -17%

Xe đạp điện Dkbike 18A Plus

11.000.000₫ 12.000.000₫
Rẻ hơn
  • Quãng đường40 - 50km/1lần sạc
  • Tốc độ30 - 40km/h
  • Ắc quy1 Năm
  • Động cơ240w, 3 pha, một chiều không chổi than
Xem chi tiết
Xe điện DK S3 -14%

Xe điện DK S3

15.490.000₫ 15.990.000₫
Rẻ hơn
  • Quãng đường
  • Tốc độ35 km/h
  • Ắc quyDạng chì a xít, kín khí 48V20Ah-60V20Ah
  • Động cơKiểu BLDC 3 pha một chiều không chổi thanĐiện áp: 48VCông suất định danh : 250wMax: 920w
Xem chi tiết

Chênh lệch giá: 4.490.000₫ — Xe đạp điện Dkbike 18A Plus rẻ hơn.

0/58 thông số khác nhau
Thông số Xe đạp điện Dkbike 18A Plus Xe điện DK S3
THÔNG TIN CHUNG
Hãng sản xuất Dkbike
Xuất xứ Việt Nam và Trung Quốc
Bảo hành Khung 3 Năm
Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển 1 Năm
Số chứng nhận 0035/VAQ14-01/17-00
Mã số khung DK????L4??????
NGOẠI HÌNH
Chiều dài x rộng x cao 1730mm x 630mm x 1120mm
Chiều dài cơ sở 1220mm
Cỡ lốp trước 18X2.50
Cớ lốp sau (64-355)18X2.50
Màu sắc có bán Đen, đỏ, xanh dương, cam, cà phê, hồng
TÍNH NĂNG
Động cơ 240w, 3 pha, một chiều không chổi than
Công suất lớn nhất/sô vòng quay 250kw/v/ph
Cách thức thao tác Tự động
Quãng đường di chuyển 40 - 50km/1lần sạc
Vận tốc tối đa 30 - 40km/h
Trọng lượng toàn bộ 115kg
Số người cho phép chớ 2người
Bảo vệ tụt áp 41v
PHỤ KIỆN XE
Ắc quy 48v - 12a
Sạc điện 06- 08h
Board 240W
Khung Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện
Giỏ xe Rộng rãi
Gương Không
Khóa 2 bộ
Sổ bảo hành 1 cuốn
Tay ga Làm việc ở 3 chế độ
Lốp Không săm
Đèn pha Hoạt động ở một chế độ
Phanh trước Phanh kiểu tang trống
Phanh sau Phanh kiểu tang trống
THÔNG TIN KHÁC
Trọng lượng xe 40kg
Phân bổ bánh trước 15kg
Phân bổ bánh sau 25kg
Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc 576w
Điện áp 220v - 50hz
Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc ≤ 0.5 kw
Leo dốc 300
Điện áp động cơ 48V
Thông số
Màu sắc xe điện DK S3 Hồng pha lê, Xám khói tuyết, Đỏ đun, Cam kẹo ngọt, Trắng hồng, Caffe, Đen khói, Xanh bơ, Ghi pha lê, Trắng tím, Trắng đen, Xanh mint, Trắng khói tuyết, Ghi đen, Đen pha lê
Khối lượng (Kg) Chưa AQ: 48 kgCó AQ: 77 kg
Kích thước D x R x C (mm) 1660x670x1030
Khoảng sáng gầm ( mm) 155mm
Độ cao yên ngồi ( mm) 780mm
Kích thước vành Vành trước: MT 2.15×10Vành sau: WF 10×2.15
Mức tiêu thụ năng lượng (Wh/km) 46,19
Tốc độ tối đa 35 km/h
Lốp 3.00 -10 không săm
Số Km đi được/ lần sạc 65 Km80 Km ở điều kiện lí tưởng
Động cơ Kiểu BLDC 3 pha một chiều không chổi thanĐiện áp: 48VCông suất định danh : 250wMax: 920w
Bộ điều khiển (ECU)- IC Điện áp DC: 48V-60VDòng điện ra: 1.8A – 2.3ADòng điện bảo vệ khi quá dòng : 25±1AĐiện áp bảo vệ khi sụt áp: 39V±1
Phanh Phanh trước: Phanh đĩa 1 pitonPhanh sau : Phanh cơ tang trống
Đồng hồ lái (CTM) Điện tử, tinh thể lỏng: ledHiển thị đầy đủ các thông số: Km/h, đèn báo rẽ, báo pha, báo lỗi, dung lượng AQ, tổng số km, báo mức tốc độ.
Ắc quy Dạng chì a xít, kín khí 48V20Ah-60V20Ah
Loại sạc 48V-60V 180 W – 225W dòng sạc 1.8A -3A Tự động ngắt điện vào AQ/pin khi đầy dung lượngTự động ngắt điện động cơ khi sạc
Thời gian sạc 5-7 tiếng
Tiện ích/ tính năng đặc biệt 1.Nút chế độ đỗ xe P (Parking Mode).2.Đèn pha siêu sáng.3. Xi nhan trước, sau4. 2 option lắp bình ắc quy 48V-60V5. App điều khiển trên điện thoại6. 3 chế độ lái Eco – Normal – Sport

Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.