So sánh Xe điện Espero T-REX và Xe máy điện Vinfast Viper
Xe điện Espero T-REX
|
Kích thước: |
1610 x 680 x 1040 mm |
||||
|
Khối lượng: |
78kg |
||||
|
Chiều dài cơ sở: |
1115 m |
||||
|
Chiều cao ghế ngồi: |
750 mm |
||||
|
Động cơ điện, công suất (Max): |
1050 W |
||||
|
Quãng đường / sạc: |
60-90 ( Tùy thuộc vào tôc độ di chuyển và tải trọng) |
||||
|
Thời gian sạc: |
8 – 12 h |
||||
|
Ắc quy axit chì: |
Tổ hợp ắc quy 48V (4 x 12V) 20Ah Hoặc 48V(4x12V) 26Ah |
||||
|
Cỡ lốp trước, sau: |
3.00-10 Lốp không săm |
||||
|
Kiểu phanh trước, sau: |
Cơ / cơ |
||||
|
Phuộc trước: |
Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
||||
|
Phuộc sau: |
Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực |
||||
|
Bảo vệ sụt áp: |
42V (+/-) 1 |
||||
|
Bảo vệ quá dòng : |
25A (+/-) 1 |
||||
| Tốc độ tối đa | 50 km/h | ||||
Xe máy điện Vinfast Viper
- Động cơ: BLDC Inhub
- Công suất danh định: 1.800 W
- Công suất tối đa: 3.000 W
- Vận tốc tối đa: 70 km/h
- Khả năng leo dốc và tăng tốc: Tăng tốc từ 0 - 50 km/h trong khoảng 5 giây.
- Tiêu chuẩn chống nước: Đạt chuẩn IP67, vận hành an toàn ở mực nước ngập sâu 0,5 m trong 30 phút.
- Loại pin: Pin LFP thông minh, hỗ trợ công nghệ đổi pin.
- Dung lượng: Mỗi viên pin là 1,5 kWh. Xe có 2 khay chứa pin.
- Quãng đường di chuyển:
- 1 pin: 82 km cho một lần sạc.
- 2 pin: Lên tới 156 km (khi lắp thêm pin phụ).
- Thời gian sạc: Khoảng 4 giờ 30 phút để sạc đầy từ 0 - 100% (với sạc 400 W).
- Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1.907 mm × 692 mm × 1.135 mm
- Chiều cao yên: 780 mm
- Khoảng sáng gầm: 138 mm
- Trọng lượng: 98 kg (nếu lắp 2 pin nặng khoảng 110 kg)
- Tải trọng: Chở vật nặng 130 kg
- Phanh: Phanh đĩa trước, phanh tang trống sau.
- Giảm xóc: Phuộc ống lồng trước, phanh/giảm xóc đôi có bình dầu phụ phía sau.
- Lốp: Lốp không săm, vành đúc mâm 14 inch.
- Cốp xe: Dung tích 16 lít (còn 10 lít khi lắp thêm pin phụ).
- Công nghệ thông minh: Khóa thông minh (Smart Key), màn hình hiển thị TFT sắc nét, tích hợp cổng sạc USB và Type-C.

