So sánh Xe tải điện LT-S2.B.HY6 vs Xe điện du lich gắn rơ móc chở khách
0/16 thông số khác nhau
| Thông số | Xe tải điện LT-S2.B.HY6 | Xe điện du lich gắn rơ móc chở khách |
|---|---|---|
| Thông số | ||
| Model No.: | LT-S2.B.HY6 | — |
| Motor: | 72V/7.5kw | — |
| Bình điện : | Lvtong | — |
| Bộ sạc: | sạc tự động | — |
| Bộ truyền động: | 16:1 | — |
| Kích thước xe: | 4130*1496*1920mm | — |
| Độ cao gầm xe: | 180mm | — |
| Chiều rộng xe: | Trước 1200/Sau 1300mm | — |
| Trọng lượng: | 1250kg | — |
| Khả năng tải: | 2 người | — |
| Vận tốc: | 30km/h | — |
| Khoảng cách thắng xe: | 4m | — |
| Bán kính quay đầu xe: | 5.3m | — |
| Khả năng leo dốc: | 18% | — |
| Khoảng cách di chuyển tối đa ( 1 lần sạc): | 100km | — |
| Kích thước thùng hàng: | 2480*1426*500mm | — |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

