So sánh Xích lô điện chở khách du lịch EV C2 vs Xích lô điện Vnbike C1 ( Ắc quy )
-19%
Xích lô điện Vnbike C1 ( Ắc quy )
32.500.000₫
33.500.000₫
- Quãng đường60 - 70km/1lần sạc
- Tốc độ350w/v/ph
- Ắc quy1 Năm
- Động cơ350w, 3 pha, một chiều không chổi than
0/31 thông số khác nhau
| Thông số | Xích lô điện chở khách du lịch EV C2 | Xích lô điện Vnbike C1 ( Ắc quy ) |
|---|---|---|
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Xuất xứ | — | Việt Nam |
| Bảo hành Khung | — | 3 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | — | 1 Năm |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | — | 2350mm x 830mm x 1150mm |
| Màu sắc có bán | — | Đen, đỏ, xanh dương, trắng, nâu |
| TÍNH NĂNG | ||
| Động cơ | — | 350w, 3 pha, một chiều không chổi than |
| Công suất lớn nhât/tốc độ quay | — | 350w/v/ph |
| Cách thức thao tác | — | Tự động |
| Quãng đường di chuyển | — | 60 - 70km/1lần sạc |
| Vận tốc tối đa | — | 30 - 40km/h |
| Khản năng chở nặng | — | 225kg |
| Số người cho phép chớ | — | 2người |
| Bảo vệ tụt áp | — | 51v |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | — | 48v - 20a |
| Sạc điện | — | 08 - 10h |
| Board | — | 350W |
| Khung | — | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Cốp xe | — | Rộng rãi, có khóa |
| Gương | — | Một cặp |
| Khóa | — | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | — | 1 cuốn |
| Tay ga | — | Làm việc ở một chế độ |
| Lốp | — | Có săm |
| Đèn pha | — | Hoạt động ở hai chế độ |
| Phanh trước | — | Phanh kiểu tang trống |
| Phanh sau | — | Phanh kiểu tang trống |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Trọng lượng xe | — | 75kg |
| Điện áp | — | 220v - 50hz |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | — | ≤ 1.2 kw |
| Leo dốc | — | 300 |
| Điện áp động cơ | — | 48V |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Video đánh giá
Xích lô điện chở khách du lịch EV C2
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

