So sánh Ô tô điện cổ điển 8 chỗ ngồi THDV-VT vs Ô tô điện cổ THT1508 V02
-16%
Ô tô điện cổ điển 8 chỗ ngồi THDV-VT
Liên hệ
- Quãng đường80 - 100km/1lần sạc
- Tốc độ20 - 25km/h
- Ắc quy1 Năm
- Động cơ3 Pha không chổi than AC 5KW
0/40 thông số khác nhau
| Thông số | Ô tô điện cổ điển 8 chỗ ngồi THDV-VT | Ô tô điện cổ THT1508 V02 |
|---|---|---|
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Xuất xứ | Việt Nam - Trung Quốc | — |
| Bảo hành Khung | 1 Năm | — |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | 1 Năm | — |
| Số chứng nhận | THDV08 | — |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | 3995mm x 1600mm x 2090mm | — |
| Chiều dài cơ sở | 3450mm | — |
| Bán kinh vòng quay | 5050mm | — |
| Độ cao gầm xe | 200mm | — |
| Cỡ lốp trước | 165R13C | — |
| Cớ lốp sau | 165R13C | — |
| Màu sắc có bán | Nhiều màu | — |
| TÍNH NĂNG | ||
| Động cơ | 3 Pha không chổi than AC 5KW | — |
| Cách thức thao tác | Tự động | — |
| Bộ truyền động | 16:1 | — |
| Quãng đường di chuyển | 80 - 100km/1lần sạc | — |
| Vận tốc tối đa | 20 - 25km/h | — |
| Khối lượng không tải | 1350kg | — |
| Trọng tải tối đa | 2065kg | — |
| Vệt bánh trước | 1300mm | — |
| Vệt bánh sau | 1350mm | — |
| Số người cho phép chớ | 8người | — |
| Khoảng cách thắng | ≤ 4,3m | — |
| Bán kính quay đầu xe | 4,7m | — |
| Leo dốc | 300 | — |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | 72v150ah | — |
| Sạc điện | 8 - 10h | — |
| Board | Curtis controller 1232SE-USA | — |
| Khung | Hợp kim thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện | — |
| Gương | Một cặp | — |
| Khóa | 2 bộ | — |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn | — |
| Chân ga | Đạp | — |
| Lốp | Có săm | — |
| Đèn pha | Hoạt động ở hai chế độ | — |
| Vô lăng | Trợ lực | — |
| Phanh trước | Phanh kiểu tang trống | — |
| Phanh sau | Phanh kiểu tang trống | — |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | 1200w | — |
| Điện áp | 220v - 50hz | — |
| Điện áp động cơ | 48v | — |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

