So sánh Ô tô điện trẻ em BKL-218 vs Ô tô điện trẻ em BKL-218
0/20 thông số khác nhau
| Thông số | Ô tô điện trẻ em BKL-218 | Ô tô điện trẻ em BKL-218 |
|---|---|---|
| DÀNH CHO BÉ | ||
| Độ tuổi thích hợp | 3 – 10 tuổi | 3 – 10 tuổi |
| Số người cho phép chở | 2 chổ | 2 chổ |
| Tải trọng | 70 Kg | 70 Kg |
| VẬN HÀNH | ||
| Động cơ | 4 | 4 |
| Ắc quy | 12V 7Ah | 12V 7Ah |
| Điện áp | 220V | 220V |
| Điện áp động cơ | 12V | 12V |
| Vận tốc tối đa | 3 – 5Km/h | 3 – 5Km/h |
| Quãng đường di chuyển | 8 – 10Km | 8 – 10Km |
| Sạc điện | 3 đên 4 giờ | 3 đên 4 giờ |
| Tay ga | Chân ga | Chân ga |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Vỏ | Nhựa và thép | Nhựa và thép |
| Đèn pha | Có | Có |
| Trọng lượng xe | 22 Kg | 22 Kg |
| Kích thước | 120 cm x 73 cm x 80 cm | 120 cm x 73 cm x 80 cm |
| Màu sắc có bán | Đỏ, Xanh, Vàng | Đỏ, Xanh, Vàng |
| Nhãn hiệu | BKL-218 | BKL-218 |
| Xuất xứ | Trung Quốc | Trung Quốc |
| Sổ bảo hành | Điện tử | Điện tử |
| Điều khiển từ xa | Bluetooth | Bluetooth |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

