So sánh Xe chở hàng thùng kín 2 ghế ngồi Wuling vs Xe điện tham quan 14 chỗ WLDV
-11%
Xe chở hàng thùng kín 2 ghế ngồi Wuling
Liên hệ
- Quãng đường70
- Tốc độ24
- Ắc quyLoạiType
- Động cơLoạiType
-22%
Xe điện tham quan 14 chỗ WLDV
Liên hệ
- Quãng đường70 - 90km/1lần sạc
- Tốc độ20 - 25km/h
- Ắc quy1 Năm
- Động cơ3 Pha không chổi than AC 10KW
0/59 thông số khác nhau
| Thông số | Xe chở hàng thùng kín 2 ghế ngồi Wuling | Xe điện tham quan 14 chỗ WLDV |
|---|---|---|
| Thông số | ||
| Số người chởPassengers | 2 | — |
| Vật liệu khung xeBody frame material | Nhôm hợp kim độ bền cao High strength aluminum alloy | — |
| Động cơMotor | LoạiType | — |
| Công suấtPower | 4kW | — |
| PinBattery | LoạiType | — |
| Dung lượngCapacity | 48V 8.2kWh | — |
| Kích thước (DxRxC) [mm]Dimension (LxWxH) | 3605*1200*1800 | — |
| Chiều dài cơ sở [mm]Wheelbase | 2440 | — |
| Bán kính vòng quay [m]Turning radius | 4.1 | — |
| Khoảng sáng gầm (đầy tải) [mm]Ground clearance | 101 | — |
| Độ leo dốc [%]Maxium gradeability | 20 | — |
| Quãng đường di chuyển [km]Range | 70 | — |
| Vệt bánh trước [mm]Front track | 875 | — |
| Vệt bánh sau [mm]Rear track | 980 | — |
| Khối lượng không tải [kg]Curb weight | 540 | — |
| Trọng tải tối đa [kg]Gross weight | 1080 | — |
| Tốc độ tối đa [km]Top speed | 24 | — |
| Thông số lốpTire size | 18×8.5-8 | — |
| Kích thước thùng hàngBox size | 1800*1200*950 | — |
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Xuất xứ | — | Việt Nam - Trung Quốc |
| Bảo hành Khung | — | 1 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | — | 1 Năm |
| Số chứng nhận | — | WLDV |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | — | 4980mm x 1600mm x 2050mm |
| Chiều dài cơ sở | — | 3100mm |
| Bán kinh vòng quay | — | 7500mm |
| Độ cao gầm xe | — | 110mm |
| Cỡ lốp trước | — | 175/70R14C |
| Cớ lốp sau | — | 175/70R14C |
| Màu sắc có bán | — | Nhiều màu |
| TÍNH NĂNG | ||
| Động cơ | — | 3 Pha không chổi than AC 10KW |
| Cách thức thao tác | — | Tự động |
| Bộ truyền động | — | 16:1 |
| Quãng đường di chuyển | — | 70 - 90km/1lần sạc |
| Vận tốc tối đa | — | 20 - 25km/h |
| Khối lượng không tải | — | 1415kg |
| Trọng tải tối đa | — | 2325kg |
| Vệt bánh trước | — | 1415mm |
| Vệt bánh sau | — | 1345mm |
| Số người cho phép chớ | — | 14người |
| Khoảng cách thắng | — | ≤ 4,3m |
| Bán kính quay đầu xe | — | 7,5m |
| Leo dốc | — | 200 |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | — | 72v220ah |
| Sạc điện | — | 8 - 10h |
| Board | — | Curtis controller 1232SE-USA |
| Khung | — | Hợp kim thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Gương | — | Một cặp |
| Khóa | — | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | — | 1 cuốn |
| Chân ga | — | Đạp |
| Lốp | — | Có săm |
| Đèn pha | — | Hoạt động ở hai chế độ |
| Vô lăng | — | Trợ lực |
| Phanh trước | — | Phanh kiểu tang trống |
| Phanh sau | — | Phanh kiểu tang trống |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | — | 1200w |
| Điện áp | — | 220v - 50hz |
| Điện áp động cơ | — | 48v |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

