So sánh Xe đạp BMX 20inch GT2 AMT 02 vs Xe điện V1 Pro Max
-7%
Xe điện V1 Pro Max
12.990.000₫
13.990.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường60 - 80km/1lần sạc
- Tốc độ20 - 25km/h ( có thể mở tốc )
- Ắc quy48V - 20Ah ( có thể lên 60V 20Ah hoặc Pinlithium )
- Động cơ250w, 3 pha, một chiều không chổi than
Chênh lệch giá: 10.990.000₫ — Xe đạp BMX 20inch GT2 AMT 02 rẻ hơn.
0/82 thông số khác nhau
| Thông số | Xe đạp BMX 20inch GT2 AMT 02 | Xe điện V1 Pro Max |
|---|---|---|
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Hãng sản xuất | Asama | — |
| Xuất xứ | Việt Nam và Trung Quốc | — |
| Bảo hành Khung | 1 Năm | — |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Cỡ lốp trước | Kenda 20 x 1.95 | — |
| Cớ lốp sau | Kenda 20 x 1.95 | — |
| Màu sắc có bán | Đen, xám, xanh quân đội, đỏ | — |
| TÍNH NĂNG | ||
| Sử dụng cho người | >10t | — |
| Sử dụng | Di chuyển, vui chơi | — |
| Cách thức vận hành | Đẩy | — |
| Số người cho phép chớ | 1người | — |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Khung | Thép chịu lực Asama BMX | — |
| Team | Team nước phủ bóng | — |
| Phuộc | Nhún SR Suntour XCM | — |
| Chén cổ | Cốt vuông, bi rế | — |
| Cổ lái | nhôm | — |
| Ghi đông | Asama tay lai cong BMX 2 thanh, 620mm, thép | — |
| Bao tay nắm | Nhựa dẻo | — |
| Tay sang số | Shimano Acera (dạng bấm) | — |
| Tay thắng | BV325C | — |
| Thắng trước | Đĩa dầu Tektro Draco | — |
| Thắng sau | Đĩa dầu Tektro Draco | — |
| Giò đĩa | 165mm, 40 răng, Thép | — |
| Líp | 16 Răng, Thép | — |
| Sên | YBN | — |
| Bàn đạp | Asama, Thép | — |
| Trục giữa | Cốt vuông, bi rế | — |
| Chén trục giữa | Bạc đạn BB-RS-500 | — |
| Đùm trước | WR 36 căm, 114mm, Thép | — |
| Đùm sau | WR 36 căm, 114mm, Thép | — |
| Vành xe | A-7X36Hx20, AV, Hợp kim nhôm | — |
| Yên | DDK | — |
| Cốt yên | nhôm Strongman (31.6) | — |
| Khóa cốt yên | HK-008A, thép | — |
| Tăng tốc trước | Shimano Acera FD-M390 | — |
| Tăng tốc sau | Shimano Deore RD-M592 | — |
| VẬN HÀNH | ||
| Động cơ | — | 250w, 3 pha, một chiều không chổi than |
| Công suất | — | 250W |
| Ắc quy | — | 48V - 20Ah ( có thể lên 60V 20Ah hoặc Pinlithium ) |
| Điện áp | — | 220v - 50hz |
| Điện áp động cơ | — | 48V |
| Vận tốc tối đa | — | 20 - 25km/h ( có thể mở tốc ) |
| Quãng đường di chuyển | — | 60 - 80km/1lần sạc |
| Tiêu thụ năng lượng/1 lần sạc | — | 1200W |
| Sạc điện | — | 08 - 10h |
| Tay ga | — | Làm việc ở một chế độ |
| KÍCH THƯỚC & KHUNG | ||
| Chiều dài x Rộng x Cao | — | 1720mm x 660mm x 1050mm |
| Chiều dài cơ sở | — | 1230mm |
| Trọng lượng xe | — | 40kg |
| Trọng lượng toàn bộ | — | 210kg |
| Tải trọng | — | 170kg |
| Lốp | — | Không săm |
| Cỡ lốp trước | — | 3.00-10 |
| Cỡ lốp sau | — | 3.00-10 |
| Phân bổ bánh trước | — | 17kg |
| Phân bổ bánh sau | — | 23kg |
| Khung | — | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Yên xe | — | Hai yên |
| Giảm xóc | — | Giảm chấn thuỷ lực |
| AN TOÀN & TIỆN NGHI | ||
| Phanh trước | — | Phanh đĩa |
| Phanh sau | — | Phanh cơ |
| Đèn pha | — | Hoạt động ở hai chế độ |
| Đèn hậu | — | Audi |
| Còi | — | Có |
| Khóa chống trộm | — | 4 bộ |
| Bảo vệ tụt áp | — | 41v |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Số người cho phép chở | — | 2 người |
| Màu sắc có bán | — | Đen, đỏ, xanh dương, trắng, tím, xám... |
| Xuất xứ | — | Việt Nam và Trung Quốc |
| Hãng sản xuất | — | Livo |
| Sổ bảo hành | — | 1 cuốn |
| Bảo hành | — | Điện tử |
| Cách thức thao tác | — | Tự động |
| Gương | — | Không |
| Bảo hành Khung | — | 4 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | — | 1 Năm |
| Công suất lớn nhất/sô vòng quay | — | 250kw/v/ph |
| Board | — | 250W |
| Cốp xe | — | Không |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | — | ≤ 0.5 kw |
| Leo dốc | — | 20 độ |
| Mâm | — | Phay sáng |
| Số | — | 3 tiến 1 lùi |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Video đánh giá
Xe điện V1 Pro Max
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

