So sánh Xe đạp điện Aimia Neo vs Xe điện Takashi Sora
-15%
Xe đạp điện Aimia Neo
9.100.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường40 - 50km/1lần sạc
- Tốc độ30 - 40km/h
- Ắc quy1 Năm
- Động cơZH48V350WA
Xe điện Takashi Sora
15.250.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường~70km - 84km (Tùy điều kiện lý tưởng và phiên bản điện áp)
- Tốc độKhoảng 37 km/h (Hỗ trợ 3 tốc độ điều khiển)
- Ắc quyPhiên bản 48V – 23A HOẶC Phiên bản 60V – 23A
- Động cơ600W (Công suất định danh), đạt chuẩn chống nước IP67
Chênh lệch giá: 6.150.000₫ — Xe đạp điện Aimia Neo rẻ hơn.
0/47 thông số khác nhau
| Thông số | Xe đạp điện Aimia Neo | Xe điện Takashi Sora |
|---|---|---|
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Xuất xứ | Việt Nam và Trung Quốc | — |
| Bảo hành Khung | 2 Năm | — |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển, Motor | 1 Năm | — |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | 1740mm x 630mm x 1150mm | — |
| Chiều dài cơ sở | 1190mm | — |
| Cỡ lốp trước | 18x2.50 64-355 | — |
| Cớ lốp sau | 18x2.50 64-355 | — |
| Màu sắc có bán | Đổ đen, trắng đen, xanh dương đen, xanh lá đen | — |
| TÍNH NĂNG | ||
| Động cơ | ZH48V350WA | — |
| Công suất lớn nhất/sô vòng quay | 250kw/v/ph | — |
| Cách thức thao tác | Tự động | — |
| Quãng đường di chuyển | 40 - 50km/1lần sạc | — |
| Vận tốc tối đa | 30 - 40km/h | — |
| Trọng lượng toàn bộ | 170kg | — |
| Số người cho phép chớ | 2người | — |
| Bảo vệ tụt áp | 41v | — |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | 48v - 12a | — |
| Sạc điện | 06- 08h | — |
| Board | 240W | — |
| Khung | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện | — |
| Cốp xe | Rộng rãi, có khóa | — |
| Gương | Không | — |
| Khóa | 2 bộ | — |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn | — |
| Tay ga | Làm việc ở một chế độ | — |
| Lốp | Không săm | — |
| Đèn pha | Hoạt động ở hai chế độ | — |
| Phanh trước | Phanh kiểu tang trống | — |
| Phanh sau | Phanh kiểu tang trống | — |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Trọng lượng xe | 40kg | — |
| Phân bổ bánh trước | 15kg | — |
| Phân bổ bánh sau | 25kg | — |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | 576w | — |
| Điện áp | 220v - 50hz | — |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | ≤ 0.576 kw | — |
| Leo dốc | 300 | — |
| Điện áp động cơ | 48V | — |
| Tiêu chí | ||
| Động cơ | — | 600W (Công suất định danh), đạt chuẩn chống nước IP67 |
| Hệ thống ắc quy | — | Phiên bản 48V – 23A HOẶC Phiên bản 60V – 23A |
| Vận tốc tối đa | — | Khoảng 37 km/h (Hỗ trợ 3 tốc độ điều khiển) |
| Quãng đường / lần sạc | — | ~70km - 84km (Tùy điều kiện lý tưởng và phiên bản điện áp) |
| Kích thước (D × R × C) | — | 1640 × 710 × 1050 mm |
| Chiều cao yên | — | 735 mm |
| Trọng lượng xe | — | 82 kg |
| Tải trọng tối đa | — | 160 kg |
| Hệ thống phanh | — | Phanh đĩa trước / Phanh tang trống sau |
| Kích thước lốp | — | Lốp không săm cỡ 3.00-10 |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

