So sánh Xe đạp điện Espero WEEZEE vs Xe điện ESPERO Weezee Plus 3
-19%
Xe đạp điện Espero WEEZEE
14.500.000₫
- Quãng đường60km ( Tùy thuộc vào tôc độ di chuyển và tải trọng)
- Ắc quy48V12Ah (01x48V-12Ah)
- Động cơ227W
- Tốc độ—
-22%
Xe điện ESPERO Weezee Plus 3
14.500.000₫
- Quãng đườngKhoảng 80 km / lần sạc
- Ắc quy48V (4 x 12V) – 22.3Ah
- Động cơ1050W
- Tốc độ50 km/h
3/25 thông số khác nhau
| Thông số | Xe đạp điện Espero WEEZEE | Xe điện ESPERO Weezee Plus 3 |
|---|---|---|
| Thông số | ||
| Kích thước | 1570 x 670 x 1020 mm | 1650 x 705 x 1040 mm |
| Khối lượng | 40 kg | — |
| Chiều dài cơ sở | 1150 mm | 1160 mm |
| Chiều cao ghế ngồi | 750 mm | — |
| Động cơ điện, công suất (Max) | 227W | — |
| Quãng đường / sạc | 60km ( Tùy thuộc vào tôc độ di chuyển và tải trọng) | — |
| Thời gian sạc | 8 – 12 h | 8 – 12 giờ |
| Pin Lithilum-Ion | 48V12Ah (01x48V-12Ah) | — |
| Cỡ lốp trước, sau | 60/100-10 | — |
| Kiểu phanh trước, sau | Đĩa/Cơ tang trống | — |
| Phuộc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực | — |
| Phuộc sau : | Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực | — |
| Bảo vệ sụt áp : | 42V ± 1 | — |
| Bảo vệ quá dòng : | 6A ± 1 | — |
| Thông số | — | Chi tiết |
| Khối lượng xe | — | 84 kg |
| Chiều cao yên | — | 750 mm |
| Lốp trước | — | 3.00 - 10 (không săm) |
| Lốp sau | — | 3.00 - 10 (không săm) |
| Động cơ điện | — | 1050W |
| Tốc độ tối đa | — | 50 km/h |
| Quãng đường di chuyển | — | Khoảng 80 km / lần sạc |
| Ắc quy | — | 48V (4 x 12V) – 22.3Ah |
| Phanh | — | Đĩa trước / Tang trống sau |
| Phuộc | — | Thủy lực trước và sau |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

