So sánh Xe đạp điện Martin EBM A1 và Xe điện DK S3
Xe đạp điện Martin EBM A1
10,600,000₫10,600,000₫
| THÔNG TIN CHUNG | |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Asama |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Bảo hành Khung | 3 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | 1 Năm |
| NGOẠI HÌNH | |
| Chiều dài x rộng x cao | 1450mm × 650mm × 1080mm |
| Chiều cao yên xe | 740mm |
| Đường kính bánh xe | 22" x 1.75" |
| Màu sắc có bán | Cam đen, xanh chuối đen |
| TÍNH NĂNG | |
| Động cơ | 350w, 3 pha, Không chổi than |
| Cách thức thao tác | Tự động |
| Quãng đường di chuyển | 50 - 60km/1lần sạc |
| Vận tốc tối đa | 30 - 40km/h |
| Khả năng chở nặng | 120kg |
| Bảo vệ tụt áp | 41v |
| PHỤ KIỆN XE | |
| Ắc quy | 48v - 12a |
| Sạc điện | 6 - 8h |
| Board | 350W |
| Khung | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Cốp xe | Rộng rãi, có khóa |
| Gương | Không |
| Khóa | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn |
| Tay ga | Làm việc ở một chế độ |
| Lốp | có săm |
| Đèn pha | Hoạt động ở hai chế độ |
| THÔNG TIN KHÁC | |
| Trọng lượng xe | 46kg |
| Điện áp | 220v - 50hz |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | ≤ 0.5 kw |
| Leo dốc | 300 |
| Điện áp động cơ | 48V |
| Lương điện tiêu hao/1 lần sạc | 500w |
Xe điện DK S3
15,990,000₫15,490,000₫
| Màu sắc xe điện DK S3 | Hồng pha lê, Xám khói tuyết, Đỏ đun, Cam kẹo ngọt, Trắng hồng, Caffe, Đen khói, Xanh bơ, Ghi pha lê, Trắng tím, Trắng đen, Xanh mint, Trắng khói tuyết, Ghi đen, Đen pha lê |
| Khối lượng (Kg) | Chưa AQ: 48 kg Có AQ: 77 kg |
| Kích thước D x R x C (mm) | 1660x670x1030 |
| Khoảng sáng gầm ( mm) | 155mm |
| Độ cao yên ngồi ( mm) | 780mm |
| Kích thước vành | Vành trước: MT 2.15×10 Vành sau: WF 10×2.15 |
| Mức tiêu thụ năng lượng (Wh/km) | 46,19 |
| Tốc độ tối đa | 35 km/h |
| Lốp | 3.00 -10 không săm |
| Số Km đi được/ lần sạc | 65 Km 80 Km ở điều kiện lí tưởng |
| Động cơ | Kiểu BLDC 3 pha một chiều không chổi than Điện áp: 48V Công suất định danh : 250w Max: 920w |
| Bộ điều khiển (ECU)- IC | Điện áp DC: 48V-60V Dòng điện ra: 1.8A – 2.3A Dòng điện bảo vệ khi quá dòng : 25±1A Điện áp bảo vệ khi sụt áp: 39V±1 |
| Phanh | Phanh trước: Phanh đĩa 1 piton Phanh sau : Phanh cơ tang trống |
| Đồng hồ lái (CTM) | Điện tử, tinh thể lỏng: led Hiển thị đầy đủ các thông số: Km/h, đèn báo rẽ, báo pha, báo lỗi, dung lượng AQ, tổng số km, báo mức tốc độ. |
| Ắc quy | Dạng chì a xít, kín khí 48V20Ah-60V20Ah |
| Loại sạc | 48V-60V 180 W – 225W
dòng sạc 1.8A -3A Tự động ngắt điện vào AQ/pin khi đầy dung lượng |
| Thời gian sạc | 5-7 tiếng |
| Tiện ích/ tính năng đặc biệt | 1.Nút chế độ đỗ xe P (Parking Mode). 2.Đèn pha siêu sáng. 3. Xi nhan trước, sau4. 2 option lắp bình ắc quy 48V-60V5. App điều khiển trên điện thoại6. 3 chế độ lái Eco – Normal – Sport |

