So sánh Xe đạp điện trợ lực Phoenix LG vs Xe đạp điện trợ lực EURO Bike LM
-13%
Xe đạp điện trợ lực Phoenix LG
20.600.000₫
20.900.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đườngLên đến 100 km mỗi lần sạc (chế độ trợ lực)
- Tốc độ40 km/h
- Ắc quyPin Lithium 48V – 15Ah (có thể tháo rời)
- Động cơKhông chổi than 48V – 400W
Xe đạp điện trợ lực EURO Bike LM
18.600.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường—
- Tốc độMomen xoắn.
- Ắc quy10Ah, 15Ah, 20Ah.
- Động cơ400W.
Chênh lệch giá: 2.000.000₫ — Xe đạp điện trợ lực EURO Bike LM rẻ hơn.
0/23 thông số khác nhau
| Thông số | Xe đạp điện trợ lực Phoenix LG | Xe đạp điện trợ lực EURO Bike LM |
|---|---|---|
| Hạng mục | ||
| Động cơ | Không chổi than 48V – 400W | — |
| Tốc độ tối đa | 40 km/h | — |
| Pin | Pin Lithium 48V – 15Ah (có thể tháo rời) | — |
| Quãng đường | Lên đến 100 km mỗi lần sạc (chế độ trợ lực) | — |
| Khung xe | Hợp kim nhôm 6061 cao cấp (nhẹ, bền, không rỉ sét) | — |
| Phanh | Phanh dầu thủy lực trước/sau | — |
| Giảm xóc | Phuộc giảm xóc dầu phía trước | — |
| Hệ thống truyền động | Bộ số Shimano 7 cấp tốc độ | — |
| Kích thước bánh | 26 inch (phù hợp chiều cao từ 1,45m đến 1,95m) | — |
| Hỗ trợ thông minh | Màn hình màu LCD chống nước | — |
| Thông số | ||
| Kích thước xe | — | 176 x 69 x 103 cm |
| Chất liệu | — | Hợp kim nhôm nhẹ |
| Cảm biến tốc độ | — | Momen xoắn. |
| Phanh | — | Đĩa dầu |
| Trọng lượng tịnh | — | 25kg |
| Trọng lượng tối đa | — | 120kg |
| Dung lượng pin | — | 10Ah, 15Ah, 20Ah. |
| Tốc độ mặc định | — | 25 km/h. ( có thể mở khoá tốc độ ) |
| Công suất định mức động cơ | — | 400W. |
| Hệ thống số | — | Shimano 21 tốc độ. |
| Loại pin | — | Pin Lithium. |
| Màng hình hiểm thị | — | Hộp số trực quan. |
| Phuộc trước | — | Lò xo giảm xóc giúp di chuyển êm ái. |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Video đánh giá
Xe đạp điện trợ lực Phoenix LG
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

