So sánh Xe đạp điện trợ lực Phoenix M16 vành tăm vs Xe đạp điện trợ lực EURO Bike LM
-13%
Xe đạp điện trợ lực Phoenix M16 vành tăm
14.450.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường65km trở lên
- Tốc độ25km/h ( có thể mở khóa tốc độ )
- Ắc quy48V - 10Ah/15Ah/20Ah/25Ah
- Động cơ400W
Xe đạp điện trợ lực EURO Bike LM
18.600.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường—
- Tốc độMomen xoắn.
- Ắc quy10Ah, 15Ah, 20Ah.
- Động cơ400W.
Chênh lệch giá: 4.150.000₫ — Xe đạp điện trợ lực Phoenix M16 vành tăm rẻ hơn.
0/22 thông số khác nhau
| Thông số | Xe đạp điện trợ lực Phoenix M16 vành tăm | Xe đạp điện trợ lực EURO Bike LM |
|---|---|---|
| Thông Số | ||
| Trọng lượng | 25kg | — |
| Động cơ | 400W | — |
| Quãng đường chạy bằng điện | 65km trở lên | — |
| Khung xe | Hợp kim nhôm | — |
| Dung lượng pin | 48V - 10Ah/15Ah/20Ah/25Ah | — |
| Tải trọng | 150kg | — |
| Kích thước bánh xe | 26 inch và 29 inch | — |
| Tốc độ tối đa | 25km/h ( có thể mở khóa tốc độ ) | — |
| Màu sắc | Xám Đen | — |
| Thông số | ||
| Kích thước xe | — | 176 x 69 x 103 cm |
| Chất liệu | — | Hợp kim nhôm nhẹ |
| Cảm biến tốc độ | — | Momen xoắn. |
| Phanh | — | Đĩa dầu |
| Trọng lượng tịnh | — | 25kg |
| Trọng lượng tối đa | — | 120kg |
| Dung lượng pin | — | 10Ah, 15Ah, 20Ah. |
| Tốc độ mặc định | — | 25 km/h. ( có thể mở khoá tốc độ ) |
| Công suất định mức động cơ | — | 400W. |
| Hệ thống số | — | Shimano 21 tốc độ. |
| Loại pin | — | Pin Lithium. |
| Màng hình hiểm thị | — | Hộp số trực quan. |
| Phuộc trước | — | Lò xo giảm xóc giúp di chuyển êm ái. |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

