So sánh Xe đạp điện trợ lực Phoenix M50 vs Xe đạp trợ lực điện Phoenix CF Plus
-10%
Xe đạp trợ lực điện Phoenix CF Plus
12.500.000₫
- Quãng đường30 - 40km/1lần sạc ( Trợ lực 60 đên 80km/lần sạc )
- Tốc độ35 km/h.
- Ắc quyPin Lithium 36V/15Ah
- Động cơ36V/400W (không chổi than đặt ở bánh sau)
0/30 thông số khác nhau
| Thông số | Xe đạp điện trợ lực Phoenix M50 | Xe đạp trợ lực điện Phoenix CF Plus |
|---|---|---|
| VẬN HÀNH | ||
| Động cơ | — | 36V/400W (không chổi than đặt ở bánh sau) |
| Công suất | — | 400W |
| Ắc quy | — | Pin Lithium 36V/15Ah |
| Điện áp | — | 220v - 50Hz |
| Điện áp động cơ | — | 36V |
| Vận tốc tối đa | — | 35 km/h. |
| Quãng đường di chuyển | — | 30 - 40km/1lần sạc ( Trợ lực 60 đên 80km/lần sạc ) |
| Tiêu thụ năng lượng/1 lần sạc | — | 540W |
| Sạc điện | — | 04- 06h |
| Tay ga | — | Làm việc ở 1 chế độ |
| KÍCH THƯỚC & KHUNG | ||
| Chiều dài x Rộng x Cao | — | 1720mm x 660mm x 1150mm |
| Tải trọng | — | 170kg |
| Lốp | — | Có săm |
| Cỡ lốp trước | — | Lốp Kenda kích thước 26 x 1.95 inch |
| Cỡ lốp sau | — | Lốp Kenda kích thước 26 x 1.95 inch |
| Khung | — | Thép chắc chắn - sơn tĩnh điện |
| Yên xe | — | Hai yên |
| Giảm xóc | — | Trước |
| AN TOÀN & TIỆN NGHI | ||
| Phanh trước | — | Phanh đĩa |
| Phanh sau | — | Phanh đĩa |
| Đèn pha | — | Led |
| Khóa chống trộm | — | 2 bộ |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Số người cho phép chở | — | 2người |
| Màu sắc có bán | — | Cà phê |
| Xuất xứ | — | Trung Quốc |
| Hãng sản xuất | — | Phoenix |
| Sổ bảo hành | — | Điện tử |
| Bảo hành | — | 24 tháng |
| Bộ truyền động | — | Shimano 7 cấp số. |
| Màn hình | — | LCD |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Video đánh giá
Xe đạp trợ lực điện Phoenix CF Plus
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

