So sánh Xe đạp đường trường LIFE LT26 vs Xe đạp trẻ em Thồng Nhất Spaceboy V26
0/40 thông số khác nhau
| Thông số | Xe đạp đường trường LIFE LT26 | Xe đạp trẻ em Thồng Nhất Spaceboy V26 |
|---|---|---|
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Hãng sản xuất | Life | — |
| Xuất xứ | Việt Nam và Trung Quốc | — |
| Bảo hành Khung | 1 Năm | — |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao ( Khung ) | 440mm x 460mm x 480mm | — |
| Cỡ lốp trước | 24inh | — |
| Cớ lốp sau | 24inh | — |
| Màu sắc có bán | Xám đen, xám đỏ, xám cam | — |
| TÍNH NĂNG | ||
| Sử dụng cho người | >10t | — |
| Sử dụng | Di chuyển, vui chơi | — |
| Cách thức vận hành | Đẩy | — |
| Số người cho phép chớ | 1người | — |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Khung | Thép cường lực | — |
| Team | Team nước phủ bóng | — |
| Phuộc | Phuộc đơ | — |
| Chén cổ | Cốt vuông, bi rế | — |
| Cổ lái | Hợp kim nhôm Life 90mm | — |
| Ghi đông | Hợp kim nhôm Life 560mm | — |
| Bao tay nắm | Tay nắm sừng | — |
| Tay sang số | Shimano Tourney (21 tốc độ ) | — |
| Tay thắng | Nhôm Shimano | — |
| Thắng trước | ARTEK-V | — |
| Thắng sau | ARTEK-V | — |
| Giò đĩa | Sera Sulane | — |
| Đĩa trước | Sera Sulane | — |
| Líp sau | Shimano MF-TZ21 | — |
| Sên | TEC 7A-3 | — |
| Bàn đạp | Yong Hua 67X | — |
| Trục giữa | Cốt vuông, bi rế | — |
| Đùm trước | OHO-28H | — |
| Đùm sau | OHO-28H | — |
| Vành xe | Hợp kim nhôm 2 lớp Life | — |
| Lốp xe | Kenda 700x23C | — |
| Yên | Life | — |
| Cốt yên | Thép mạ inox | — |
| Khóa cốt yên | Hợp kim nhôm | — |
| Tăng tốc trước ( gạt đĩa ) | Shimano Tourney | — |
| Tăng tốc sau ( gạt líp ) | Shimano Tourney | — |
| Thông số | ||
| Độ tuổi tham khảo | — | Chiều cao phù hợp của bé |
| 3 – 4 tuổi | — | 80cm – 100cm |
| 4 – 6 tuổi | — | 100cm – 120cm |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

