So sánh Xe đạp thể thao Asama RB 006 vs Xe đạp thể thao Asama AMT 48 F
0/35 thông số khác nhau
| Thông số | Xe đạp thể thao Asama RB 006 | Xe đạp thể thao Asama AMT 48 F |
|---|---|---|
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Hãng sản xuất | Asama | — |
| Xuất xứ | Việt Nam và Trung Quốc | — |
| Bảo hành Khung | 1 Năm | — |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Cỡ lốp trước | 49cm (19inh) | — |
| Cớ lốp sau | 49cm (19inh) | — |
| Màu sắc có bán | Đỏ đen, xanh dương | — |
| TÍNH NĂNG | ||
| Sử dụng cho người | >10t | — |
| Sử dụng | Di chuyển, vui chơi | — |
| Cách thức vận hành | Đẩy | — |
| Số người cho phép chớ | 1người | — |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Khung | nhôm | — |
| Team | Team nước phủ bóng | — |
| Phuộc | Có nhún | — |
| Chén cổ | Cốt vuông, bi rế | — |
| Cổ lái | nhôm | — |
| Ghi đông | nhôm | — |
| Bao tay nắm | Nhựa dẻo | — |
| Tay sang số | Shimano Sora ARD3500L/T TX (dạng lắc) | — |
| Tay thắng | Nhôm Shimano Sora | — |
| Thắng trước | Càng nhôm | — |
| Thắng sau | Càng nhôm | — |
| Giò đĩa | Nhôm Shimano Sora AFC350CB04X 2 tầng (50-34T) | — |
| Líp | Shimano ACSHG2009 9 tầng (12-32T) | — |
| Sên | HG-53/110L | — |
| Bàn đạp | Nhựa | — |
| Trục giữa | Cốt vuông, bi rế | — |
| Đùm trước | Nhôm Shimano Claris | — |
| Đùm sau | Nhôm Shimano Claris | — |
| Vành xe | Nhôm 2 lớp | — |
| Lốp xe | 700x23C (Kenda) | — |
| Yên | Da cao cấp | — |
| Cốt yên | Nhôm (27.2) | — |
| Khóa cốt yên | HK-008A, thép | — |
| Tăng tốc trước | Shimano Sora AFD3500 BM | — |
| Tăng tốc sau | Shimano Sora ARD3500 GS1 | — |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

