So sánh Xe đạp thể thao cao cấp M1 vs Xe đạp thể thao Asama AMT 48 F
0/36 thông số khác nhau
| Thông số | Xe đạp thể thao cao cấp M1 | Xe đạp thể thao Asama AMT 48 F |
|---|---|---|
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Hãng sản xuất | Asama | — |
| Xuất xứ | Việt Nam và Trung Quốc | — |
| Bảo hành Khung | 1 Năm | — |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Cỡ lốp trước | 42cm (16.5inh) | — |
| Cớ lốp sau | 42cm (16.5inh) | — |
| Màu sắc có bán | Đen, xanh dương, xám, trắng xanh, trắng đỏ | — |
| TÍNH NĂNG | ||
| Sử dụng cho người | >10t | — |
| Sử dụng | Di chuyển, vui chơi | — |
| Cách thức vận hành | Đẩy | — |
| Số người cho phép chớ | 1người | — |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Khung | Nhôm 7005 | — |
| Team | Team nước phủ bóng | — |
| Phuộc | Nhún SR Suntour XCM | — |
| Chén cổ | Cốt vuông, bi rế | — |
| Cổ lái | nhôm | — |
| Ghi đông | nhôm Strongman | — |
| Bao tay nắm | Nhựa dẻo | — |
| Tay sang số | Shimano Acera (dạng bấm) | — |
| Tay thắng | Nhôm Tektro Draco | — |
| Thắng trước | Đĩa dầu Tektro Draco | — |
| Thắng sau | Đĩa dầu Tektro Draco | — |
| Giò đĩa | Shimano 3 tầng (44-32-22T) | — |
| Líp | Shimano 9 tầng CS-HG 200 (11-34T) | — |
| Sên | YBN | — |
| Bàn đạp | Wellgo LU-C4 | — |
| Trục giữa | Cốt vuông, bi rế | — |
| Chén trục giữa | Bạc đạn BB-RS-500 | — |
| Đùm trước | Nhôm Quando | — |
| Đùm sau | Nhôm Quando | — |
| Vành xe | Nhôm 2 lớp Eyelet | — |
| Lốp xe | 700x23C (Kenda) | — |
| Yên | Da cao cấp | — |
| Cốt yên | nhôm Strongman (31.6) | — |
| Khóa cốt yên | HK-008A, thép | — |
| Tăng tốc trước | Shimano Acera FD-M390 | — |
| Tăng tốc sau | Shimano Deore RD-M592 | — |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

