So sánh Xe đạp thê thao Life L38.5 vs Xe đạp Mini Life LYM26
Chênh lệch giá: 2.800.000₫ — Xe đạp Mini Life LYM26 rẻ hơn.
20/43 thông số khác nhau
| Thông số | Xe đạp thê thao Life L38.5 | Xe đạp Mini Life LYM26 |
|---|---|---|
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Hãng sản xuất | Life | Life |
| Xuất xứ | Việt Nam và Trung Quốc | Việt Nam và Trung Quốc |
| Bảo hành Khung | 1 Năm | 1 Năm |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Cỡ lốp trước | 26inh | 26inh |
| Cớ lốp sau | 26inh | 26inh |
| Màu sắc có bán | Đỏ đen, xanh đen, xám, xám vàng | Đen, bach, xanh dương, đồng |
| TÍNH NĂNG | ||
| Sử dụng cho người | >10t | — |
| Sử dụng | Di chuyển, vui chơi | — |
| Cách thức vận hành | Đẩy | — |
| Số người cho phép chớ | 1người | — |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Khung | Hợp kim nhôm không mối hàn, dây cáp đi chìm trong khung | Hợp kim thép |
| Team | Team nước phủ bóng | Team nước phủ bóng |
| Phuộc | Giảm sóc có khóa hành trình | Phuộc nhún có khóa hành trình |
| Chén cổ | Cốt vuông, bi rế | Cốt vuông, bi rế |
| Cổ lái | Hợp kim nhôm Life ± 2cm | Hợp kim nhôm |
| Ghi đông | Hợp kim nhôm Life | Hợp kim nhôm |
| Bao tay nắm | Nhựa dẻo | Tay nắm nhựa |
| Tay sang số | Shimano Altus M310 (24 tốc độ) | Không |
| Tay thắng | Đĩa dầu Shimano 315 | Nhôm |
| Thắng trước | Đĩa dầu Shimano 315 | Phanh đĩa |
| Thắng sau | Đĩa dầu | Phanh đĩa |
| Giò đĩa | Pro Wheel | Hợp kim thép |
| Đĩa trước | Pro Wheel | Hợp kim thép |
| Líp sau | Life 8 líp | Líp đơn |
| Sên | TEC | PYC |
| Bàn đạp | Yonghua-18x | N/A |
| Trục giữa | Cốt vuông, bi rế | Cốt vuông, bi rế |
| Đùm trước | JCANTENG-Bạc đạn | Life-Bạc đạn |
| Đùm sau | JCANTENG-Bạc đạn | Life-Bạc đạn |
| Vành xe | Hợp kim nhôm 2 lớp 36H | Hợp kim nhôm |
| Lốp xe | CST JET 25x1.95 | Kenda 26x1.5 |
| Yên | Life | Life |
| Cốt yên | Hợp kim nhôm Life (31.6) | Hợp kim thép inox |
| Khóa cốt yên | Hợp kim nhôm | Hợp kim nhôm |
| Tăng tốc trước | Shimano Tourney | — |
| Tăng tốc sau | Shimano Tourney | — |
| Càng xe | — | Hợp kim thép |
| Tăng tốc trước ( gạt đĩa ) | — | Không |
| Tăng tốc sau ( gạt líp ) | — | Không |
| 6ÍNH NĂNG | ||
| Sử dụng cho người | — | >10t |
| Sử dụng | — | Di chuyển, vui chơi |
| Cách thức vận hành | — | Đẩy |
| Số người cho phép chớ | — | 1người |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

