So sánh Xe đạp trẻ em MY 14 vs Ô tô điện trẻ em SYB-903A
-13%
Ô tô điện trẻ em SYB-903A
4.680.000₫
5.379.000₫
Rẻ hơn
- Ắc quyTải trọng : 70 Kg
- Động cơTốc độ di chuyển : 3 – 5Km/h
Chênh lệch giá: 3.180.000₫ — Xe đạp trẻ em MY 14 rẻ hơn.
0/15 thông số khác nhau
| Thông số | Xe đạp trẻ em MY 14 | Ô tô điện trẻ em SYB-903A |
|---|---|---|
| Thông số | ||
| Kiểu dáng | Phù hợp cho bé trai và bé gái | — |
| Màu sắc | Hồng, cam , Xanh | — |
| Kích thước bánh xe | 14 in | — |
| Khung xe | Thép | — |
| Tay lái | Kiểu Chữ U | — |
| Phuộc giảm xóc | Có | — |
| Thắng xe | Thắng đĩa phía trước và sau | — |
| Bánh xe phụ | Có giúp bé giữ thăng bằng khi tập lái | — |
| Phù hợp cho bé có chiều cao | Từ 80 cm đến 90 cm | — |
| Mã sản phẩm : SYD-903A | — | Phù hợp cho độ tuổi từ 3 – 10 tuổi |
| Chất liệu : Nhựa và thép | — | Điều khiển từ xa : Bluetooth |
| Kích thước : 125 cm x 86 cm x 77 cm | — | Trọng lượng : 25 Kg |
| Ắc quy : 12V 7Ah | — | Tải trọng : 70 Kg |
| Ghế xe : Bọc da | — | Chổ ngồi : 2 chổ |
| Động cơ : 4 | — | Tốc độ di chuyển : 3 – 5Km/h |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

