So sánh Xe đạp trẻ em Star Baby GTX 16 vs Ô tô điện trẻ em SYB-903A
-13%
Ô tô điện trẻ em SYB-903A
4.680.000₫
5.379.000₫
Rẻ hơn
- Ắc quyTải trọng : 70 Kg
- Động cơTốc độ di chuyển : 3 – 5Km/h
Chênh lệch giá: 3.190.000₫ — Xe đạp trẻ em Star Baby GTX 16 rẻ hơn.
0/21 thông số khác nhau
| Thông số | Xe đạp trẻ em Star Baby GTX 16 | Ô tô điện trẻ em SYB-903A |
|---|---|---|
| NGOẠI HÌNH | ||
| Cỡ lốp trước | 16inh | — |
| Cớ lốp sau | 16inh | — |
| Màu sắc có bán | Đỏ, vàng | — |
| Cách thức thao tác | Đạp | — |
| Tải trọng | 35kg | — |
| Số người cho phép chớ | 1người | — |
| Trọng lượng xe | 9kg | — |
| Độ tuổi | Từ 4 đến 9 tuổi | — |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Khung | Hợp kim Magiê | — |
| Giỏ xe | Rộng rãi | — |
| Gương | Không | — |
| Tay lái | Hợp kim nhôm, thiết kế độc đáo có thể thay đổi kích thước phù hợp với trẻ | — |
| Mâm xe | Hợp kim nhôm, thiết kế độc đáo có thể thay đổi kích thước phù hợp với trẻ | — |
| Cổ xe | Hợp kim nhôm, thiết kế độc đáo có thể thay đổi kích thước phù hợp với trẻ | — |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn | — |
| Thông số | ||
| Mã sản phẩm : SYD-903A | — | Phù hợp cho độ tuổi từ 3 – 10 tuổi |
| Chất liệu : Nhựa và thép | — | Điều khiển từ xa : Bluetooth |
| Kích thước : 125 cm x 86 cm x 77 cm | — | Trọng lượng : 25 Kg |
| Ắc quy : 12V 7Ah | — | Tải trọng : 70 Kg |
| Ghế xe : Bọc da | — | Chổ ngồi : 2 chổ |
| Động cơ : 4 | — | Tốc độ di chuyển : 3 – 5Km/h |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

