So sánh Xe điện DK S3 và Xe điện DK Bike EZ2
Xe điện DK S3
15,990,000₫15,990,000₫
| Màu sắc xe điện DK S3 | Hồng pha lê, Xám khói tuyết, Đỏ đun, Cam kẹo ngọt, Trắng hồng, Caffe, Đen khói, Xanh bơ, Ghi pha lê, Trắng tím, Trắng đen, Xanh mint, Trắng khói tuyết, Ghi đen, Đen pha lê |
| Khối lượng (Kg) | Chưa AQ: 48 kg Có AQ: 77 kg |
| Kích thước D x R x C (mm) | 1660x670x1030 |
| Khoảng sáng gầm ( mm) | 155mm |
| Độ cao yên ngồi ( mm) | 780mm |
| Kích thước vành | Vành trước: MT 2.15×10 Vành sau: WF 10×2.15 |
| Mức tiêu thụ năng lượng (Wh/km) | 46,19 |
| Tốc độ tối đa | 35 km/h |
| Lốp | 3.00 -10 không săm |
| Số Km đi được/ lần sạc | 65 Km 80 Km ở điều kiện lí tưởng |
| Động cơ | Kiểu BLDC 3 pha một chiều không chổi than Điện áp: 48V Công suất định danh : 250w Max: 920w |
| Bộ điều khiển (ECU)- IC | Điện áp DC: 48V-60V Dòng điện ra: 1.8A – 2.3A Dòng điện bảo vệ khi quá dòng : 25±1A Điện áp bảo vệ khi sụt áp: 39V±1 |
| Phanh | Phanh trước: Phanh đĩa 1 piton Phanh sau : Phanh cơ tang trống |
| Đồng hồ lái (CTM) | Điện tử, tinh thể lỏng: led Hiển thị đầy đủ các thông số: Km/h, đèn báo rẽ, báo pha, báo lỗi, dung lượng AQ, tổng số km, báo mức tốc độ. |
| Ắc quy | Dạng chì a xít, kín khí 48V20Ah-60V20Ah |
| Loại sạc | 48V-60V 180 W – 225W
dòng sạc 1.8A -3A Tự động ngắt điện vào AQ/pin khi đầy dung lượng |
| Thời gian sạc | 5-7 tiếng |
| Tiện ích/ tính năng đặc biệt | 1.Nút chế độ đỗ xe P (Parking Mode). 2.Đèn pha siêu sáng. 3. Xi nhan trước, sau4. 2 option lắp bình ắc quy 48V-60V5. App điều khiển trên điện thoại6. 3 chế độ lái Eco – Normal – Sport |
Xe điện DK Bike EZ2
15,990,000₫15,990,000₫
| Màu sắc xe máy điện DK EZ 2 | Đen khói, Đen pha lê, Ghi bạc, Ghi pha lê, Trắng hồng, Trắng đen, Trắng khói tuyết, Xám khói tuyết, Caffe, Đỏ đun pha lê, Xanh mint, Tím thiên thanh, Hồng baby, Tím thiên thanh khói, Cam đen, Trắng Tims |
| Khối lượng (Kg) | Chưa AQ: 55 kg Có AQ: 82 kg |
| Kích thước D x R x C (mm) | 1625x710x1045 |
| Khoảng sáng gầm ( mm) | 130mm |
| Độ cao yên ngồi ( mm) | 730mm |
| Kích thước vành | Vành trước: 2.15×10 Vành sau: 2.15×10 |
| Lốp | 3.00 -10 KENDA không săm |
| Tốc độ tối đa | 43 km/h |
| Số Km đi được/ lần sạc | 65 Km 80 Km ở điều kiện lí tưởng |
| Động cơ | Kiểu BLDC 3 pha một chiều không chổi than Điện áp: 48V-60V Công suất định danh : 600w Max: 1200w |
| Bộ điều khiển (ECU)- IC | Điện áp DC: 48V-60V Dòng điện ra: 25A±1 Dòng điện bảo vệ khi quá dòng : 53.5A Điện áp bảo vệ khi sụt áp: 39V±1 |
| Phanh | Phanh trước: Phanh đĩa 1 piton Phanh sau : Phanh cơ tang trống |
| Đồng hồ lái (CTM) | Điện tử, tinh thể lỏng: led Hiển thị đầy đủ các thông số: Km/h, đèn báo rẽ, báo pha, báo lỗi, dung lượng AQ, tổng số km, báo mức tốc độ. |
| Ắc quy | Dạng chì a xít, kín khí 48V20Ah-60V20Ah |
| Loại sạc | 48V-60V 180 W – 225W
dòng sạc 1.8A -3A Tự động ngắt điện vào AQ/pin khi đầy dung lượng |
| Thời gian sạc | 5-7 tiếng |
| Mức tiêu thụ năng lượng (Wh/km) | 37,06 |
| Tiện ích/ tính năng đặc biệt | 1.Nút chế độ đỗ xe P (Parking Mode). 2.Đèn pha 3 bi cầu siêu sáng3. Thẻ từ NFC, Khóa Smartkey điều khiển từ xa 4. Xi nhan trước, sau
5. 2 option lắp bình ắc quy 48V-60V 6. Cốp rộng 15L 7. 3 chế độ lái Eco – Normal – Sport |

