So sánh Xe điện DK S5 vs Xe đạp điện Vnbike V1 22inh
-10%
Xe điện DK S5
14.990.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đườngAQ: 80km
- Tốc độ35 km/h
- Ắc quy45
- Động cơBLDC – Động cơ 1 chiều không chổi than
-21%
Xe đạp điện Vnbike V1 22inh
8.450.000₫
8.550.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường40 - 50km/1lần sạc
- Tốc độ30 - 40km/h
- Ắc quy1 Năm
- Động cơJBM 48V250W
Chênh lệch giá: 6.540.000₫ — Xe đạp điện Vnbike V1 22inh rẻ hơn.
0/61 thông số khác nhau
| Thông số | Xe điện DK S5 | Xe đạp điện Vnbike V1 22inh |
|---|---|---|
| Thông số | ||
| Màu sắc | 12 màu | — |
| Số lượng phiên bản | 2 phiên bản 48v-60v | — |
| Kiểu loại | Xe máy điện có bàn đạp 240W tốc độ 25km | — |
| Đối tượng sử dụng | Học sinh, sinh viên | — |
| Khối lượng (chưa bao gồm pin, AQ) | 45 | — |
| Kích thước xe | 1630x690x1040 | — |
| Chiều dài cơ sở | 1170 | — |
| Khoảng sáng gầm | 150 | — |
| Độ cao yên | 770 | — |
| Loại động cơ | BLDC – Động cơ 1 chiều không chổi than | — |
| Công suất danh định | 240W | — |
| Công suất tối đa | 950 W | — |
| Bộ điều khiển | Điện áp DC 48-60VDòng điện ra: 25A±1Điện áp bảo vệ khi sụt áp: 39/52V±1 | — |
| Điện áp sử dụng.Bình sử dụng | 2 Option48V20Ah 60V20AhPin 48v24Ah | — |
| Công suất sạc (nhãn hiệu DK Bike) | 180 W – 225WDòng sạc 1.8A -3ATự động ngắt điện vào AQ/pin khi đầy dung lượngTự động ngắt điện động cơ khi sạc | — |
| Tốc độ tối đa | 35 km/h | — |
| Tải trọng tối đa (kg) | 150 | — |
| Quãng đường di chuyển | AQ: 80km | — |
| Chế độ tốc độ | Eco – Normal – Sport | — |
| TÍnh năng tiện ích | IC điều khiển và đồng hồ hỗ trợ cả 48v và 60vThẻ từ NFC tiện lợiĐiện tử, LED 7 thanh hiển thị đa màu sắc, báo lỗi sự cố xechống trộm dễ dàng (bóp phanh trước khi tắt chìa khóa)Có thể lắp cả 2 lựa chọn 2 yên ngắn hoặc 1 yên dàiCó thể lắp ghế trẻ emKhay cốp trước tiện lợiTái tạo năng lượng khi không vặn gaApp điều khiển, kết nối bluetooth | — |
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Hãng sản xuất | — | Vnbike |
| Nhãn hiệu | — | V1 22inh |
| Xuất xứ | — | Việt Nam và Trung Quốc |
| Bảo hành Khung | — | 3 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | — | 1 Năm |
| Số chứng nhận | — | 0009/VAQ14 - 01/19 - 00 |
| Mã số khung | — | BMX9A???????? |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | — | 1720mm x 660mm x 1080mm |
| Chiều dài cơ sở | — | 1190mm |
| Cỡ lốp trước | — | 20x1.75 |
| Cớ lốp sau | — | 20x1.75 |
| Màu sắc có bán | — | Đen, đỏ, xanh dương |
| TÍNH NĂNG | ||
| Động cơ | — | JBM 48V250W |
| Công suất lớn nhất/sô vòng quay | — | 250 W/ v/ ph |
| Cách thức thao tác | — | Tự động |
| Quãng đường di chuyển | — | 40 - 50km/1lần sạc |
| Vận tốc tối đa | — | 30 - 40km/h |
| Trọng lượng toàn bộ | — | 172kg |
| Số người cho phép chớ | — | 2người |
| Bảo vệ tụt áp | — | 41v |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | — | 48v - 12a |
| Sạc điện | — | 06- 08h |
| Board | — | 250W |
| Khung | — | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Giỏ xe | — | Rộng rãi |
| Gương | — | Không |
| Khóa | — | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | — | 1 cuốn |
| Tay ga | — | Làm việc ở 3 chế độ |
| Lốp | — | Có săm |
| Đèn pha | — | Hoạt động ở một chế độ |
| Phanh trước | — | Phanh kiểu tang trống |
| Phanh sau | — | Phanh kiểu tang trống |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Trọng lượng xe | — | 40kg |
| Phân bổ bánh trước | — | 15kg |
| Phân bổ bánh sau | — | 25kg |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | — | 576w |
| Điện áp | — | 220v - 50hz |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | — | ≤ 0.5 kw |
| Leo dốc | — | 300 |
| Điện áp động cơ | — | 48V |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Video đánh giá
Xe đạp điện Vnbike V1 22inh
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

