So sánh Xe điện DK S5 vs Xe điện DK S3

Xe điện DK S5 -10%

Xe điện DK S5

14.990.000₫
Rẻ hơn
  • Quãng đườngAQ: 80km
  • Tốc độ35 km/h
  • Ắc quy45
  • Động cơBLDC – Động cơ 1 chiều không chổi than
Xem chi tiết
Xe điện DK S3 -14%

Xe điện DK S3

15.490.000₫ 15.990.000₫
Rẻ hơn
  • Quãng đường
  • Tốc độ35 km/h
  • Ắc quyDạng chì a xít, kín khí 48V20Ah-60V20Ah
  • Động cơKiểu BLDC 3 pha một chiều không chổi thanĐiện áp: 48VCông suất định danh : 250wMax: 920w
Xem chi tiết

Chênh lệch giá: 500.000₫ — Xe điện DK S5 rẻ hơn.

0/37 thông số khác nhau
Thông số Xe điện DK S5 Xe điện DK S3
Thông số
Màu sắc 12 màu
Số lượng phiên bản 2 phiên bản 48v-60v
Kiểu loại Xe máy điện có bàn đạp 240W tốc độ 25km
Đối tượng sử dụng Học sinh, sinh viên
Khối lượng (chưa bao gồm pin, AQ) 45
Kích thước xe 1630x690x1040
Chiều dài cơ sở 1170
Khoảng sáng gầm 150
Độ cao yên 770
Loại động cơ BLDC – Động cơ 1 chiều không chổi than
Công suất danh định 240W
Công suất tối đa 950 W
Bộ điều khiển Điện áp DC 48-60VDòng điện ra: 25A±1Điện áp bảo vệ khi sụt áp: 39/52V±1
Điện áp sử dụng.Bình sử dụng 2 Option48V20Ah 60V20AhPin 48v24Ah
Công suất sạc (nhãn hiệu DK Bike) 180 W – 225WDòng sạc 1.8A -3ATự động ngắt điện vào AQ/pin khi đầy dung lượngTự động ngắt điện động cơ khi sạc
Tốc độ tối đa 35 km/h 35 km/h
Tải trọng tối đa (kg) 150
Quãng đường di chuyển AQ: 80km
Chế độ tốc độ Eco – Normal – Sport
TÍnh năng tiện ích IC điều khiển và đồng hồ hỗ trợ cả 48v và 60vThẻ từ NFC tiện lợiĐiện tử, LED 7 thanh hiển thị đa màu sắc, báo lỗi sự cố xechống trộm dễ dàng (bóp phanh trước khi tắt chìa khóa)Có thể lắp cả 2 lựa chọn 2 yên ngắn hoặc 1 yên dàiCó thể lắp ghế trẻ emKhay cốp trước tiện lợiTái tạo năng lượng khi không vặn gaApp điều khiển, kết nối bluetooth
Màu sắc xe điện DK S3 Hồng pha lê, Xám khói tuyết, Đỏ đun, Cam kẹo ngọt, Trắng hồng, Caffe, Đen khói, Xanh bơ, Ghi pha lê, Trắng tím, Trắng đen, Xanh mint, Trắng khói tuyết, Ghi đen, Đen pha lê
Khối lượng (Kg) Chưa AQ: 48 kgCó AQ: 77 kg
Kích thước D x R x C (mm) 1660x670x1030
Khoảng sáng gầm ( mm) 155mm
Độ cao yên ngồi ( mm) 780mm
Kích thước vành Vành trước: MT 2.15×10Vành sau: WF 10×2.15
Mức tiêu thụ năng lượng (Wh/km) 46,19
Lốp 3.00 -10 không săm
Số Km đi được/ lần sạc 65 Km80 Km ở điều kiện lí tưởng
Động cơ Kiểu BLDC 3 pha một chiều không chổi thanĐiện áp: 48VCông suất định danh : 250wMax: 920w
Bộ điều khiển (ECU)- IC Điện áp DC: 48V-60VDòng điện ra: 1.8A – 2.3ADòng điện bảo vệ khi quá dòng : 25±1AĐiện áp bảo vệ khi sụt áp: 39V±1
Phanh Phanh trước: Phanh đĩa 1 pitonPhanh sau : Phanh cơ tang trống
Đồng hồ lái (CTM) Điện tử, tinh thể lỏng: ledHiển thị đầy đủ các thông số: Km/h, đèn báo rẽ, báo pha, báo lỗi, dung lượng AQ, tổng số km, báo mức tốc độ.
Ắc quy Dạng chì a xít, kín khí 48V20Ah-60V20Ah
Loại sạc 48V-60V 180 W – 225W dòng sạc 1.8A -3A Tự động ngắt điện vào AQ/pin khi đầy dung lượngTự động ngắt điện động cơ khi sạc
Thời gian sạc 5-7 tiếng
Tiện ích/ tính năng đặc biệt 1.Nút chế độ đỗ xe P (Parking Mode).2.Đèn pha siêu sáng.3. Xi nhan trước, sau4. 2 option lắp bình ắc quy 48V-60V5. App điều khiển trên điện thoại6. 3 chế độ lái Eco – Normal – Sport

Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.