So sánh Xe điện DK S5 và Xe điện Vnbike X6
Xe điện DK S5
| Màu sắc | 12 màu |
| Số lượng phiên bản | 2 phiên bản 48v-60v |
| Kiểu loại | Xe máy điện có bàn đạp 240W tốc độ 25km |
| Đối tượng sử dụng | Học sinh, sinh viên |
| Khối lượng (chưa bao gồm pin, AQ) | 45 |
| Kích thước xe | 1630x690x1040 |
| Chiều dài cơ sở | 1170 |
| Khoảng sáng gầm | 150 |
| Độ cao yên | 770 |
| Loại động cơ | BLDC – Động cơ 1 chiều không chổi than |
| Công suất danh định | 240W |
| Công suất tối đa | 950 W |
| Bộ điều khiển | Điện áp DC 48-60V Dòng điện ra: 25A±1 Điện áp bảo vệ khi sụt áp: 39/52V±1 |
| Điện áp sử dụng. Bình sử dụng |
2 Option 48V20Ah 60V20Ah Pin 48v24Ah |
| Công suất sạc (nhãn hiệu DK Bike) | 180 W – 225W Dòng sạc 1.8A -3A Tự động ngắt điện vào AQ/pin khi đầy dung lượng Tự động ngắt điện động cơ khi sạc |
| Tốc độ tối đa | 35 km/h |
| Tải trọng tối đa (kg) | 150 |
| Quãng đường di chuyển | AQ: 80km |
| Chế độ tốc độ | Eco – Normal – Sport |
| TÍnh năng tiện ích | IC điều khiển và đồng hồ hỗ trợ cả 48v và 60v Thẻ từ NFC tiện lợi Điện tử, LED 7 thanh hiển thị đa màu sắc, báo lỗi sự cố xe chống trộm dễ dàng (bóp phanh trước khi tắt chìa khóa) Có thể lắp cả 2 lựa chọn 2 yên ngắn hoặc 1 yên dài Có thể lắp ghế trẻ em Khay cốp trước tiện lợi Tái tạo năng lượng khi không vặn ga App điều khiển, kết nối bluetooth |
Xe điện Vnbike X6
| THÔNG TIN CHUNG | |
|---|---|
| Hãng sản xuất | |
| Xuất xứ | Việt Nam và Trung Quốc |
| Bảo hành Khung | 4 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | 1 Năm |
| Số chứng nhận | |
| Mã số khung | |
| NGOẠI HÌNH | |
| Chiều dài x rộng x cao | 1720mm x 660mm x 1050mm |
| Chiều dài cơ sở | 1230mm |
| Cỡ lốp trước | 300-10 |
| Cớ lốp sau | 300-10 |
| Màu sắc có bán | Đen, đỏ, xanh dương, trắng, tím, xám... |
| TÍNH NĂNG | |
| Động cơ | 500w, 3 pha, một chiều không chổi than |
| Công suất lớn nhất/sô vòng quay | 500kw/v/ph |
| Cách thức thao tác | Tự động |
| Quãng đường di chuyển | 60 - 70km/1lần sạc |
| Vận tốc tối đa | 30 - 40km/h |
| Trọng lượng toàn bộ | 170kg |
| Số người cho phép chớ | 1người |
| Bảo vệ tụt áp | 41v |
| PHỤ KIỆN XE | |
| Ắc quy | 48v - 20a |
| Sạc điện | 08 - 10h |
| Board | 500W |
| Khung | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Cốp xe | Rộng rãi, có khóa |
| Gương | Không |
| Khóa | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn |
| Tay ga | Làm việc ở một chế độ |
| Lốp | Không săm |
| Đèn pha | Hoạt động ở hai chế độ |
| Phanh trước | Phanh kiểu tang trống |
| Phanh sau | Phanh kiểu tang trống |
| THÔNG TIN KHÁC | |
| Trọng lượng xe | 40kg |
| Phân bổ bánh trước | 17kg |
| Phân bổ bánh sau | 23kg |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | 576w |
| Điện áp | 220v - 50hz |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | ≤ 0.5 kw |
| Leo dốc | 300 |
| Điện áp động cơ | 48V |
| CHÍNH SÁCH BẢO HÀNH | ||
|---|---|---|
| Khung sường | 48 Tháng | Đổi mới, hoặc sửa chữa. Không bảo hành khi bị thiên tai, hoả hoạn, tai nạn hay có tác động do ngoại lực, thay đổi kết cấu. |
| Board điều khiển | 12 Tháng | Đổi mới, không bảo hành trong trường hợp dây bị cắt, tháo gỡ, còn nguyên tem bảo hành. |
| Sạc xe điện | 12 Tháng | Không bị bể, vỡ, cắt dây, còn nguyên tem bảo hành của nhà cung cấp, bảo hành đổi mới. |
| Ắc quy thống thường | 12 Tháng |
Bảo hành đổi mới hoặc sửa chữa. Trường hợp bảo hành: quãng đường sử dụng dưới 10km/1 lần sạc đầy, tuổi thọ ác quy giảm dần theo thời gian. Trường hợp không bảo hành: bể vỡ, tai nạn , thiên tai, sử dụng không đúng cách, tháo ác quy sử dụng vào mục đích khác, sử dụng thiết bị sạc không đúng theo tiêu chuẩn của xe, tẩy xoá tem bảo hành, tự ý tháo, chế thay đổi kết cấu, công suất của xe. |
| Ắc quy chính hãng theo xe | 12 Tháng |
Bảo hành đổi mới hoặc sửa chữa. Trường hợp bảo hành: quãng đường sử dụng dưới 10km/1 lần sạc đầy, tuổi thọ ác quy giảm dần theo thời gian. Trường hợp không bảo hành: bể vỡ, tai nạn , thiên tai, sử dụng không đúng cách, tháo ác quy sử dụng vào mục đích khác, sử dụng thiết bị sạc không đúng theo tiêu chuẩn của xe, tẩy xoá tem bảo hành, tự ý tháo, chế thay đổi kết cấu, công suất của xe. |
| Pinlithium xe điện | 12 đến 24 Tháng (theo quy định nhà sản xuất) |
Bảo hành đổi mới 18 tháng, tháng 18-24 sửa chữa. Trường hợp bảo hành: quãng đường sử dụng dưới 10km/1 lần sạc đầy, tuổi thọ ác quy giảm dần theo thời gian. Trường hợp không bảo hành: bể vỡ, tai nạn , thiên tai, sử dụng không đúng cách, tháo ác quy sử dụng vào mục đích khác, sử dụng thiết bị sạc không đúng theo tiêu chuẩn của xe, tẩy xoá tem bảo hành, tự ý tháo, chế thay đổi kết cấu, công suất của xe. |
| Động cơ | 18 Tháng |
Thay động cơ mới trong vòng 18 tháng (mất pha cuộn dây, cháy, khử từ thép, bong, biến dạng trục bánh xe và các vấn đề chất lượng khác không thể sửa chữa). Nếu do áp suất lốp không đủ, sập hố và các lý do khác dẫn đến vành động cơ biến dạng hỏng hóc sẽ không được bảo hành. |

