So sánh Xe điện Espero E-SYNC vs Xe máy điện ESPERO Classic Plus 2

Xe điện Espero E-SYNC -13%

Xe điện Espero E-SYNC

14.500.000₫
Rẻ hơn
  • Quãng đường60-90 ( Tùy thuộc vào tôc độ di chuyển và tải trọng)
  • Tốc độ50 km/h
  • Ắc quyTổ hợp ắc quy 48V (4 x 12V) 20Ah Hoặc 48V(4x12V) 26Ah
  • Động cơ1050 W
Xem chi tiết
Xe máy điện ESPERO Classic Plus 2 -19%

Xe máy điện ESPERO Classic Plus 2

17.500.000₫
Rẻ hơn
  • Quãng đường95 km
  • Tốc độ40 – 55 km/h
  • Ắc quy60 V – 20 Ah
  • Động cơ1600 W
Xem chi tiết

Chênh lệch giá: 3.000.000₫ — Xe điện Espero E-SYNC rẻ hơn.

4/25 thông số khác nhau
Thông số Xe điện Espero E-SYNC Xe máy điện ESPERO Classic Plus 2
Thông số
Kích thước: 1710 x 740 x 1030 mm 18000 × 740 × 1120 mm
Khối lượng: 80kg
Chiều dài cơ sở: 1230 m
Chiều cao ghế ngồi: 750 mm 1260 mm
Động cơ điện, công suất (Max): 1050 W
Quãng đường / sạc: 60-90 ( Tùy thuộc vào tôc độ di chuyển và tải trọng)
Thời gian sạc: 8 – 12 h 6 - 8 tiếng
Ắc quy axit chì: Tổ hợp ắc quy 48V (4 x 12V) 20Ah Hoặc 48V(4x12V) 26Ah 60 V – 20 Ah
Cỡ lốp trước, sau: 3.00-10 Lốp không săm
Kiểu phanh trước, sau: Đĩa / cơ
Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực
Phuộc sau: Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực
Bảo vệ sụt áp: 42V (+/-) 1
Bảo vệ quá dòng : 25A (+/-) 1
Tốc độ tối đa 50 km/h
Khối lượng tịnh 95 kg
Số người cho phép 02
Phạm vi tốc độ 40 – 55 km/h
Khả năng leo dốc 10˚
Động cơ 1600 W
Quãng đường/Sạc 95 km
Số lần sạc 450
Cỡ bánh trước/sau 3.50-10/3.50-10
Kiểu phanh trước/sau Đĩa/cơ
Điều khiển trước/sau Tay/Tay

Video đánh giá

Xe điện Espero E-SYNC

Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.