So sánh Xe điện Espero E-SYNC và Xe máy điện Yadea Vora
Xe điện Espero E-SYNC
|
Kích thước: |
1710 x 740 x 1030 mm |
||||
|
Khối lượng: |
80kg |
||||
|
Chiều dài cơ sở: |
1230 m |
||||
|
Chiều cao ghế ngồi: |
750 mm |
||||
|
Động cơ điện, công suất (Max): |
1050 W |
||||
|
Quãng đường / sạc: |
60-90 ( Tùy thuộc vào tôc độ di chuyển và tải trọng) |
||||
|
Thời gian sạc: |
8 – 12 h |
||||
|
Ắc quy axit chì: |
Tổ hợp ắc quy 48V (4 x 12V) 20Ah Hoặc 48V(4x12V) 26Ah |
||||
|
Cỡ lốp trước, sau: |
3.00-10 Lốp không săm |
||||
|
Kiểu phanh trước, sau: |
Đĩa / cơ |
||||
|
Phuộc trước: |
Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
||||
|
Phuộc sau: |
Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực |
||||
|
Bảo vệ sụt áp: |
42V (+/-) 1 |
||||
|
Bảo vệ quá dòng : |
25A (+/-) 1 |
||||
| Tốc độ tối đa | 50 km/h | ||||
Xe máy điện Yadea Vora
- Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao: 1920 x 685 x 1150 mm
- Đường kính bánh xe:
- Chiều cao yên xe: 760mm
- Hãng sản xuất: YADEA
- Vận tốc tối đa: 60 Km/h
- Loại acquy: 72V50Ah (Pin chính)/ Pin phụ 72V30Ah
- Chở vật nặng: 130kg
- Quãng đường: 72V50Ah/30km/h/188 km; 72V30Ah/30km/h/108 km; 72V50Ah hỗn hợp ~137 km; pin phụ hỗn hợp ~ 80 km
- Trọng lượng xe: 114 Kg
- Mầu sắc: Trắng mặt trăng, xám ngọc trai, đen nhám
- Động cơ xe: Định mức 1500W/tối đa 2630W
- Sạc điện: Sạc đầy tự ngắt
- Thời gian sạc: 6-8 tiếng
- Vận hành: Tự động hoàn toàn
- Phanh: Phanh đĩa trước/sau
- Giảm xóc: Thụt dầu trước, Lò xo trụ giảm chấn thủy lực sau
- Bánh xe: Thép đúc
- Phụ kiện đi kèm: Gương, sạc, chống trộm, khoá từ
- Lốp: Không săm T

