So sánh Xe điện JVC G9 Dior và Xe điện DK S3

Xe điện JVC G9 Dior
Xe điện JVC G9 Dior
16,111,000₫14,500,000₫

Trường hợp bảo hành: quãng đường sử dụng dưới 10km/1 lần sạc đầy, tuổi thọ ác quy giảm dần theo thời gian.

Trường hợp không bảo hành: bể vỡ, tai nạn , thiên tai, sử dụng không đúng cách, tháo ác quy sử dụng vào mục đích khác, sử dụng thiết bị sạc không đúng theo tiêu chuẩn của xe, tẩy xoá tem bảo hành, tự ý tháo, chế thay đổi kết cấu, công suất của xe.

Ắc quy chính hãng theo xe 12 Tháng

Bảo hành đổi mới hoặc sửa chữa.

Trường hợp bảo hành: quãng đường sử dụng dưới 10km/1 lần sạc đầy, tuổi thọ ác quy giảm dần theo thời gian.

Trường hợp không bảo hành: bể vỡ, tai nạn , thiên tai, sử dụng không đúng cách, tháo ác quy sử dụng vào mục đích khác, sử dụng thiết bị sạc không đúng theo tiêu chuẩn của xe, tẩy xoá tem bảo hành, tự ý tháo, chế thay đổi kết cấu, công suất của xe.

Pinlithium xe điện 12 đến 24 Tháng (theo quy định nhà sản xuất)

Bảo hành đổi mới  18 tháng, tháng 18-24  sửa chữa.

Trường hợp bảo hành: quãng đường sử dụng dưới 10km/1 lần sạc đầy, tuổi thọ ác quy giảm dần theo thời gian.

Trường hợp không bảo hành: bể vỡ, tai nạn , thiên tai, sử dụng không đúng cách, tháo ác quy sử dụng vào mục đích khác, sử dụng thiết bị sạc không đúng theo tiêu chuẩn của xe, tẩy xoá tem bảo hành, tự ý tháo, chế thay đổi kết cấu, công suất của xe.

Động cơ 18 Tháng

Thay động cơ mới trong vòng 18 tháng (mất pha cuộn dây, cháy, khử từ thép, bong, biến dạng trục bánh xe và các vấn đề chất lượng khác không thể sửa chữa). Nếu do áp suất lốp không đủ, sập hố và các lý do khác dẫn đến vành động cơ biến dạng hỏng hóc sẽ không được bảo hành.

Xe điện DK S3
Xe điện DK S3
15,990,000₫15,490,000₫
Màu sắc xe điện DK S3 Hồng pha lê, Xám khói tuyết, Đỏ đun, Cam kẹo ngọt, Trắng hồng, Caffe, Đen khói, Xanh bơ, Ghi pha lê, Trắng tím, Trắng đen, Xanh mint, Trắng khói tuyết, Ghi đen, Đen pha lê
Khối lượng (Kg) Chưa AQ: 48 kg
Có AQ: 77 kg
Kích thước D x R x C (mm) 1660x670x1030
Khoảng sáng gầm ( mm) 155mm
Độ cao yên ngồi ( mm) 780mm
Kích thước vành Vành trước: MT 2.15×10
Vành sau: WF 10×2.15
Mức tiêu thụ năng lượng (Wh/km) 46,19
Tốc độ tối đa 35 km/h
Lốp 3.00 -10 không săm
Số Km đi được/ lần sạc 65 Km
80 Km ở điều kiện lí tưởng
Động cơ Kiểu BLDC 3 pha một chiều không chổi than
Điện áp: 48V
Công suất định danh : 250w
Max: 920w
Bộ điều khiển (ECU)- IC Điện áp DC: 48V-60V
Dòng điện ra: 1.8A – 2.3A
Dòng điện bảo vệ khi quá dòng : 25±1A
Điện áp bảo vệ khi sụt áp: 39V±1
Phanh Phanh trước: Phanh đĩa 1 piton
Phanh sau : Phanh cơ tang trống
Đồng hồ lái (CTM) Điện tử, tinh thể lỏng: led
Hiển thị đầy đủ các thông số: Km/h, đèn báo rẽ, báo pha, báo lỗi, dung lượng AQ, tổng số km, báo mức tốc độ.
Ắc quy Dạng chì a xít, kín khí 48V20Ah-60V20Ah
Loại sạc 48V-60V 180 W – 225W

 

dòng sạc 1.8A -3A

Tự động ngắt điện vào AQ/pin khi đầy dung lượng
Tự động ngắt điện động cơ khi sạc

Thời gian sạc 5-7 tiếng
Tiện ích/ tính năng đặc biệt 1.Nút chế độ đỗ xe P (Parking Mode).
2.Đèn pha siêu sáng.
3. Xi nhan trước, sau4. 2 option lắp bình ắc quy 48V-60V5. App điều khiển trên điện thoại6. 3 chế độ lái Eco – Normal – Sport


Địa chỉ các Showroom