So sánh Xe điện NIJIA WENDY vs Xe đạp điện Winner Nijia
-11%
Xe điện NIJIA WENDY
12.990.000₫
Rẻ hơn
- Tốc độ35 – 40km/h
- Ắc quy50km
- Động cơ3FA / Công suất: 250W
- Quãng đường—
-13%
Xe đạp điện Winner Nijia
10.990.000₫
12.500.000₫
Rẻ hơn
- Tốc độ30 - 40km/h
- Ắc quy1 Năm
- Động cơ240w, 3 pha, một chiều không chổi than
- Quãng đường40 - 50km/1lần sạc
Chênh lệch giá: 2.000.000₫ — Xe đạp điện Winner Nijia rẻ hơn.
0/56 thông số khác nhau
| Thông số | Xe điện NIJIA WENDY | Xe đạp điện Winner Nijia |
|---|---|---|
| Thông số | ||
| Dài x Rộng x Cao | 1598 mm X 590mm X 1015mm | — |
| Đường kính bánh xe | Trước: 18” x 2.125” / Sau: 18”x 2.125” | — |
| Trọng lượng xe | 46kg | — |
| Tải trọng | 120kg | — |
| Chiều cao yên xe | 745 ~ 900mm | — |
| Màu sắc | 6 màu | — |
| Thời gian sạc đầy | 8h | — |
| Phạm vi di chuyển khi pin đầy | 50km | — |
| Vận tốc tối đa | 35 – 40km/h | — |
| Vận hành | Đạp trợ lực | — |
| Động cơ | 3FA / Công suất: 250W | — |
| Ắc quy | 48V -12Ah | — |
| Sạc điện Tự động ngắt khi ắc quy đầy | Có | — |
| Bảo vệ tụt áp | 42 + / – 1.0V | — |
| Bảo vệ dòng | 14 + / -2.0A | — |
| Phanh | Trước: Cơ / Sau: Cơ | — |
| Lốp | Không săm | — |
| Phụ kiện đi kèm theo xe | Sạc, khóa chống trộm, sổ bảo hành | — |
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Hãng sản xuất | — | Nijia |
| Xuất xứ | — | Việt Nam và Trung Quốc |
| Bảo hành Khung | — | 3 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | — | 1 Năm |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | — | 1660mm x 640mm x 1000mm |
| Chiều dài cơ sở | — | 1200mm |
| Cỡ lốp trước | — | 18x2.125 |
| Cớ lốp sau | — | 18x2.125 |
| Màu sắc có bán | — | Đen, đỏ, xanh dương, xanh đen, cam |
| TÍNH NĂNG | ||
| Động cơ | — | 240w, 3 pha, một chiều không chổi than |
| Công suất lớn nhất/sô vòng quay | — | 240kw/v/ph |
| Cách thức thao tác | — | Tự động |
| Quãng đường di chuyển | — | 40 - 50km/1lần sạc |
| Vận tốc tối đa | — | 30 - 40km/h |
| Trọng lượng toàn bộ | — | 110kg |
| Số người cho phép chớ | — | 1người |
| Bảo vệ tụt áp | — | 41v |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | — | 48v - 12a |
| Sạc điện | — | 06- 08h |
| Board | — | 240W |
| Khung | — | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Cốp xe | — | Rộng rãi, có khóa |
| Gương | — | Không |
| Khóa | — | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | — | 1 cuốn |
| Tay ga | — | Làm việc ở một chế độ |
| Lốp | — | Không săm |
| Đèn pha | — | Hoạt động ở hai chế độ |
| Phanh trước | — | Phanh kiểu tang trống |
| Phanh sau | — | Phanh kiểu tang trống |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Trọng lượng xe | — | 40kg |
| Phân bổ bánh trước | — | 17kg |
| Phân bổ bánh sau | — | 23kg |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | — | 576w |
| Điện áp | — | 220v - 50hz |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | — | ≤ 0.5 kw |
| Leo dốc | — | 300 |
| Điện áp động cơ | — | 48V |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Video đánh giá
Xe đạp điện Winner Nijia
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

