So sánh Xe điện YADEA XBULL H vs Xe máy điện Yadea Omee H
-13%
Xe điện YADEA XBULL H
13.990.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường60 - 70 km / 1 lần sạc
- Tốc độ40 - 41 km/h
- Ắc quyẮc quy Graphene TTFAR (48V - 22Ah)
- Động cơĐộng cơ YADEA GTR chống nước IPX7
-11%
Xe máy điện Yadea Omee H
18.990.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường73km
- Tốc độ40km/h
- Ắc quyẮc quy Graphene
- Động cơ400W
Chênh lệch giá: 5.000.000₫ — Xe điện YADEA XBULL H rẻ hơn.
0/30 thông số khác nhau
| Thông số | Xe điện YADEA XBULL H | Xe máy điện Yadea Omee H |
|---|---|---|
| Hạng mục | ||
| Động cơ | Động cơ YADEA GTR chống nước IPX7 | — |
| Công suất | Danh định: 400W | Tối đa: 1000W | — |
| Tốc độ tối đa | 40 - 41 km/h | — |
| Loại ắc quy | Ắc quy Graphene TTFAR (48V - 22Ah) | — |
| Quãng đường di chuyển | 60 - 70 km / 1 lần sạc | — |
| Thời gian sạc | 8 - 10 tiếng | — |
| Hệ thống phanh | Phanh đĩa trước, phanh tang trống sau | — |
| Giảm xóc | Giảm xóc ống lồng trước, giảm xóc lò xo trụ sau | — |
| Kích thước | Dài x Rộng x Cao: 1675 x 680 x 1025 mm | — |
| Chiều cao yên | 750 mm | — |
| Khoảng sáng gầm | 150 - 160 mm | — |
| Khối lượng bản thân | (sim 79) kg | — |
| Tải trọng cho phép | 75 kg | — |
| Tiện ích nổi bật | Màn hình LED lớn 6.3 inch, kết nối Bluetooth mở khóa qua App AIGO, đèn Full LED | — |
| Thông số | ||
| Kích thước | — | 1750x690x1070mm |
| Chiều dài cơ sở | — | 1220mm |
| Chiều cao yên | — | 760mm |
| Độ cao gầm tối thiểu | — | 120mm |
| Trọng lượng toàn xe | — | 86kg |
| Tải trọng tối đa | — | 75kg |
| Hệ thống phanh | — | Trước đĩa sau trống |
| Ắc quy/pin | — | Ắc quy Graphene |
| Dung lượng | — | 48V22Ah |
| Quãng đường di chuyển | — | 73km |
| Động cơ | — | 400W |
| Công suất tối đa | — | 1220W |
| Tốc độ tối đa | — | 40km/h |
| Màn hình hiển thị | — | TFT 4.3 inch |
| Khả năng leo dốc | — | 8 độ |
| Hệ thống thông minh | — | AIGO MAX |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

