So sánh Xe máy 50CC Cub 81 Việt Thái vành đúc vs Xe máy Việt Thái CHALY S 50CC
-15%
Xe máy Việt Thái CHALY S 50CC
16.400.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường150 - 200km/1lần đổ đầy
- Tốc độ2800w/8500v/ph
- Ắc quy12v - 3,5a
- Động cơ1 Năm
Chênh lệch giá: 900.000₫ — Xe máy 50CC Cub 81 Việt Thái vành đúc rẻ hơn.
0/41 thông số khác nhau
| Thông số | Xe máy 50CC Cub 81 Việt Thái vành đúc | Xe máy Việt Thái CHALY S 50CC |
|---|---|---|
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Hãng sản xuất | — | việt thái |
| Xuất xứ | — | Việt Nam và Trung Quốc |
| Bảo hành Khung | — | 2 Năm |
| Bảo hành động cơ, hệ thống điện | — | 1 Năm |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | — | 1730mm x 650mm x 1130mm |
| Chiều dài cơ sở | — | 1260mm |
| Cỡ lốp trước | — | 3.50-10 |
| Cớ lốp sau | — | 3.50-10 |
| Màu sắc có bán | — | Đen, đỏ, trắng, xanh dương |
| TÍNH NĂNG | ||
| Loại | — | Xăng 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí |
| Thể tích | — | 49,6cm3 |
| Công suất lớn nhât/tốc độ quay | — | 2800w/8500v/ph |
| Cách thức thao tác | — | Thông qua tay ga, hộp số |
| Quãng đường di chuyển | — | 150 - 200km/1lần đổ đầy |
| Vận tốc tối đa | — | 50 - 60km/h |
| Khản năng chở nặng | — | 130kg |
| Số người cho phép chớ | — | 2người |
| Loại nhiên liệu | — | Xăng không chì có trị số ôc tan 92 |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | — | 12v - 3,5a |
| Sạc điện | — | Trong quá trình sử dụng |
| Khung | — | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Giỏ xe | — | Rộng rãi |
| Gương | — | Một cặp |
| Khóa | — | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | — | 1 cuốn |
| Tay ga | — | Làm việc ở một chế độ |
| Lốp | — | Không săm |
| Đèn pha | — | Hoạt động ở hai chế độ |
| Phanh trước | — | Phanh đĩa |
| Phanh sau | — | Phanh kiểu tang trống |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Trọng lượng xe | — | 79kg |
| Phân bổ bánh trước | — | 34kg |
| Phân bổ bánh sau | — | 45kg |
| Dung tích bình xăng | — | 3lít |
| Leo dốc | — | 300 |
| BẢO HÀNH | ||
| Tên phụ tùng | — | Thời hạn bảo hành |
| Khung xe | — | 24.000km hoặc 24 tháng tùy điều kiện nào đến trước |
| Bình xăng | — | 3 tháng |
| Động cơ | — | 12.000km hoặc 12 tháng tùy điều kiện nào đến trước |
| Chế hòa khí | — | 6.000km hoặc 6 tháng tùy điều kiện nào đến trước |
| Bộ điện ( IC, cao áp, nạp, rơ le đề ) | — | 12.000km hoặc 12 tháng tùy điều kiện |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

