So sánh Xe máy 50cc ESPERO 50C2a-2 và Xe máy Cub 50CC ESPERO Plus 3

Xe máy 50cc ESPERO 50C2a-2
Xe máy 50cc ESPERO 50C2a-2
14,900,000₫14,900,000₫
  • Kích thước (Dài x Rộng x Cao): Khoảng 1910 x 680 x 1030 mm (hoặc 1930 x 690 x 1040 mm tùy phiên bản)
  • Khối lượng bản thân: ~90 kg - 91 kg
  • Chiều cao yên xe: 780 mm
  • Dung tích xi-lanh: 49,5 cm3 (không cần bằng lái khi điều khiển)
  • Loại động cơ: Xăng 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
  • Công suất tối đa: 2,4 kW tại 9000 vòng/phút
  • Mô-men cực đại: 2,9 Nm tại 7500 vòng/phút
  • Hệ thống khởi động: Điện (đề) và đạp chân
  • Dung tích bình xăng: Khoảng 4 lít
  • Mức tiêu thụ nhiên liệu: Khoảng 1,22 - 1,45 lít xăng cho 100 km
  • Cỡ lốp trước / sau: Lốp trước 70/90-17, lốp sau 80/90-17 (vành nan hoa hoặc vành đúc tùy phiên bản)
  • Hệ thống phanh / giảm xóc: Phanh cơ trước và sau, phuộc ống lồng giảm chấn thủy lực phía trước, lò xo trụ giảm chấn thủy lực phía sau.
  • Xe máy Cub 50CC ESPERO Plus 3
    Xe máy Cub 50CC ESPERO Plus 3
    14,800,000₫14,800,000₫
    • Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao: 1830 x 690 x 1040 mm
    • Khối lượng bản thân: 87 kg
    • Khoảng cách trục bánh xe: 1180 mm
    • Độ cao yên: 770 mm
    • Khoảng sáng gầm xe: 135mm
    • Dung tích bình xăng: 4L
    • Kích cỡ lốp trước/ lốp sau: 2.25 - 17 - 17 M/C 38P , 2.50 - 17 - 17 M/C 50P
    • Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực
    • Phuộc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
    • Loại động cơ: Xăng, 4 kỳ, 1 xi-lanh, làm mát bằng không khí
    • Dung tích xi lanh: 49.5cm3
    • Mức tiêu hao nhiêu liệu: 1,25 lít / 100 km
    

    Địa chỉ các Showroom