So sánh Xe máy Cub 86 Motothai vành tăm vs Xe máy Cub 81 Daelim Savina CB50
-18%
Xe máy Cub 86 Motothai vành tăm
16.800.000₫
Rẻ hơn
- Ắc quy1 năm
- Động cơXăng 4 kỳ, một xi lanh làm mát bằng không khí
- Quãng đường—
- Tốc độ—
-22%
Xe máy Cub 81 Daelim Savina CB50
14.300.000₫
14.900.000₫
Rẻ hơn
- Ắc quy12v - 12a
- Động cơ1 Năm
- Quãng đường150 - 200km/1lần đổ đầy
- Tốc độ2.1 kW/ 7500 v/ ph
Chênh lệch giá: 2.500.000₫ — Xe máy Cub 81 Daelim Savina CB50 rẻ hơn.
0/67 thông số khác nhau
| Thông số | Xe máy Cub 86 Motothai vành tăm | Xe máy Cub 81 Daelim Savina CB50 |
|---|---|---|
| Thông tin chung | ||
| Xuất xứ | Việt Nam | — |
| Bảo hành Khung xe, motor | 2 năm | — |
| Bảo hành Ắc quy, bộ điều khiển | 1 năm | — |
| Ngoại hình | ||
| Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao | 1.850mm x 690mm x 1.040mm | — |
| Chiều cao yên xe | 1210 mm | — |
| Đường kính bánh xe | 17" x 2.25" | — |
| Mầu sắc có bán | Đủ mầu | — |
| Tính năng | ||
| Công suất tối đa | 2,2 Kw, 7500 vòng / phút | — |
| Hệ thống khởi động | Điện / Đạp chân | — |
| Dung tích xăng | 3,8 Lít | — |
| Loại động cơ | Xăng 4 kỳ, một xi lanh làm mát bằng không khí | — |
| Dung tích nhớt máy | 1,0 Lít khi rã máy và 0.8 Lít khi thay nhớt | — |
| Dung tích xi lanh | 49,5 Cm3 | — |
| Phụ kiện xe | ||
| Phuộc trước | Ố lồng giảm chấn thủy lực | — |
| Phuộc sau | Lò xo trục giảm chấn thủy lực | — |
| Khung | Thép chắc chắn - sơn tĩnh điện | — |
| Vỏ | Nhựa Aps | — |
| Chú thích | ||
| Trọng lượng xe | 85Kg | — |
| Khả năng chở vật nặng | 180kg | — |
| Bánh xe trước sau | Lốp có săm | — |
| Giảm sóc | Trước, sau | — |
| Leo dốc | 350 | — |
| Gương hậu | Một cặp | — |
| Yên xe | Yên rời | — |
| Đèn | Dèn pha, đèn xi nhan | — |
| Giỏ | Phía trước | — |
| Chắn bùn | Trước, sau | — |
| Tay ga | Làm việc ở 1 chế độ | — |
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Hãng sản xuất | — | SAVINA |
| Nhãn hiệu | — | DAELIMSAVINA CB50 |
| Xuất xứ | — | Việt Nam và Trung Quốc |
| Bảo hành Khung | — | 3 Năm |
| Bảo hành động cơ, hệ thống điện | — | 1 Năm |
| Số chứng nhận | — | 0228/VAQ06 - 01/19 - 00 |
| Mã số khung | — | RNBCCB1UM?1?????? |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | — | 1850mm x 690mm x 1030mm |
| Chiều dài cơ sở | — | 1220mm |
| Cỡ lốp trước | — | 2.25 - 17 |
| Cớ lốp sau | — | 2.25 - 17 |
| Màu sắc có bán | — | Đen, đỏ, trắng, xanh dương, xám |
| TÍNH NĂNG | ||
| Động cơ | — | DAELIMSAVINA VZS139FMB-43 |
| Loại | — | Xăng 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí |
| Thể tích | — | 49.5 cm3 |
| Công suất lớn nhât/tốc độ quay | — | 2.1 kW/ 7500 v/ ph |
| Cách thức thao tác | — | Thông qua tay ga |
| Quãng đường di chuyển | — | 150 - 200km/1lần đổ đầy |
| Vận tốc tối đa | — | 50 - 60km/h |
| Khản năng chở nặng | — | 220kg |
| Số người cho phép chớ | — | 2người |
| Loại nhiên liệu | — | Xăng không chì có trị số ôc tan 92 |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | — | 12v - 12a |
| Sạc điện | — | Trong quá trình sử dụng |
| Khung | — | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Giỏ xe | — | Rộng rãi |
| Gương | — | Một cặp |
| Khóa | — | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | — | 1 cuốn |
| Tay ga | — | Làm việc ở một chế độ |
| Lốp | — | Không săm |
| Đèn pha | — | Hoạt động ở hai chế độ |
| Phanh trước | — | Phanh kiểu tang trống |
| Phanh sau | — | Phanh kiểu tang trống |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Trọng lượng xe | — | 85kg |
| Phân bổ bánh trước | — | 35kg |
| Phân bổ bánh sau | — | 50kg |
| Dung tích bình xăng | — | 3lít |
| Leo dốc | — | 300 |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

