So sánh Xe máy Cub 86 Motothai vành tăm vs Xe máy Cub 81 Daisim Korea
-18%
Xe máy Cub 86 Motothai vành tăm
16.800.000₫
Rẻ hơn
- Ắc quy1 năm
- Động cơXăng 4 kỳ, một xi lanh làm mát bằng không khí
Chênh lệch giá: 2.900.000₫ — Xe máy Cub 81 Daisim Korea rẻ hơn.
0/28 thông số khác nhau
| Thông số | Xe máy Cub 86 Motothai vành tăm | Xe máy Cub 81 Daisim Korea |
|---|---|---|
| Thông tin chung | ||
| Xuất xứ | Việt Nam | — |
| Bảo hành Khung xe, motor | 2 năm | — |
| Bảo hành Ắc quy, bộ điều khiển | 1 năm | — |
| Ngoại hình | ||
| Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao | 1.850mm x 690mm x 1.040mm | — |
| Chiều cao yên xe | 1210 mm | — |
| Đường kính bánh xe | 17" x 2.25" | — |
| Mầu sắc có bán | Đủ mầu | — |
| Tính năng | ||
| Công suất tối đa | 2,2 Kw, 7500 vòng / phút | — |
| Hệ thống khởi động | Điện / Đạp chân | — |
| Dung tích xăng | 3,8 Lít | — |
| Loại động cơ | Xăng 4 kỳ, một xi lanh làm mát bằng không khí | — |
| Dung tích nhớt máy | 1,0 Lít khi rã máy và 0.8 Lít khi thay nhớt | — |
| Dung tích xi lanh | 49,5 Cm3 | — |
| Phụ kiện xe | ||
| Phuộc trước | Ố lồng giảm chấn thủy lực | — |
| Phuộc sau | Lò xo trục giảm chấn thủy lực | — |
| Khung | Thép chắc chắn - sơn tĩnh điện | — |
| Vỏ | Nhựa Aps | — |
| Chú thích | ||
| Trọng lượng xe | 85Kg | — |
| Khả năng chở vật nặng | 180kg | — |
| Bánh xe trước sau | Lốp có săm | — |
| Giảm sóc | Trước, sau | — |
| Leo dốc | 350 | — |
| Gương hậu | Một cặp | — |
| Yên xe | Yên rời | — |
| Đèn | Dèn pha, đèn xi nhan | — |
| Giỏ | Phía trước | — |
| Chắn bùn | Trước, sau | — |
| Tay ga | Làm việc ở 1 chế độ | — |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

