So sánh Xe máy điện chở hàng Smart M400 vs Xe máy điện chở hàng Smart M6 Inox 304
-4%
Xe máy điện chở hàng Smart M6 Inox 304
22.500.000₫
23.500.000₫
- Quãng đường60 - 70km/1lần sạc
- Tốc độ40 - 50km/h
- Ắc quy60V - 25Ah ( có thể năng cấp lên pin chạy trên 100km )
- Động cơ1700w
0/31 thông số khác nhau
| Thông số | Xe máy điện chở hàng Smart M400 | Xe máy điện chở hàng Smart M6 Inox 304 |
|---|---|---|
| VẬN HÀNH | ||
| Động cơ | — | 1700w |
| Công suất | — | 1700w |
| Ắc quy | — | 60V - 25Ah ( có thể năng cấp lên pin chạy trên 100km ) |
| Điện áp | — | 220v - 50Hz |
| Điện áp động cơ | — | 60V |
| Vận tốc tối đa | — | 40 - 50km/h |
| Quãng đường di chuyển | — | 60 - 70km/1lần sạc |
| Tiêu thụ năng lượng/1 lần sạc | — | 1200w |
| Sạc điện | — | 08 - 12h |
| Tay ga | — | Làm việc ở 3 chế độ |
| KÍCH THƯỚC & KHUNG | ||
| Chiều dài x Rộng x Cao | — | 2m x 0.45m x 1m |
| Trọng lượng xe | — | 95kg |
| Tải trọng | — | 300kg |
| Lốp | — | Không săm |
| Cỡ lốp trước | — | 90/90-12 |
| Cỡ lốp sau | — | 90/90-12 |
| Khung | — | Inox |
| Yên xe | — | Hai yên |
| Giảm xóc | — | Giảm chấn thuỷ lực |
| AN TOÀN & TIỆN NGHI | ||
| Phanh trước | — | Phanh đĩa |
| Phanh sau | — | Phanh kiểu tang trống |
| Đèn pha | — | Hoạt động ở hai chế độ |
| Đèn hậu | — | Led |
| Còi | — | Có |
| Gương chiếu hậu | — | 1 cặp |
| Bảo vệ tụt áp | — | 51V |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Số người cho phép chở | — | 2người |
| Màu sắc có bán | — | Inox |
| Xuất xứ | — | Việt Nam |
| Sổ bảo hành | — | Điện tử |
| Bảo hành | — | 24 tháng |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Video đánh giá
Xe máy điện chở hàng Smart M6 Inox 304
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

