So sánh Xe máy điện DK MODA vs Xe điện Dk Lyva Cola
-18%
Xe máy điện DK MODA
19.490.000₫
Rẻ hơn
- Tốc độ40±5% km/h
- Ắc quyDạng chì a xít, kín khí5 bình 12V20Ah
- Động cơKiểu BLDC 3 pha một chiều không chổi thanCông suất :600W
- Quãng đường—
-22%
Xe điện Dk Lyva Cola
17.900.000₫
22.948.000₫
Rẻ hơn
- Tốc độ30 - 40km/h
- Ắc quy1 Năm
- Động cơ500w, 3 pha, một chiều không chổi than
- Quãng đường60 - 70km/1lần sạc
Chênh lệch giá: 1.590.000₫ — Xe điện Dk Lyva Cola rẻ hơn.
0/54 thông số khác nhau
| Thông số | Xe máy điện DK MODA | Xe điện Dk Lyva Cola |
|---|---|---|
| Thông số | ||
| Màu sắc | Trắng hồng, Trắng camay, Xanh bơ, Xanh thiên thanh | — |
| Khối lượng (Kg) | Chưa AQ: 55 kgCó AQ: 90 kg | — |
| Kích thước D x R x C (mm) | 1700x670x1070 | — |
| Khoảng sáng gầm ( mm) | 145 mm | — |
| Độ cao yên ngồi ( mm) | 700 mm | — |
| Kích thước vành | Vành trước: MT 2.15×10Vành sau: MT 2.15×10 | — |
| Lốp | KENDA 3.00-10, không săm | — |
| Tốc độ tối đa | 40±5% km/h | — |
| Số Km đi được/ lần sạc | 90Km ở điều kiện lí tưởng | — |
| Động cơ | Kiểu BLDC 3 pha một chiều không chổi thanCông suất :600W | — |
| Bộ điều khiển (ECU)- IC | Điện áp DC 60VDòng điện ra: 30AĐiện áp bảo vệ khi sụt áp: 52V±1 | — |
| Phanh | Phanh trước: Đĩa, dầu thủy lựcPhanh sau : Tang trống ( sứ ) | — |
| Đồng hồ lái (CTM) | Điện tử, LED 7 thanhHiển thị đầy đủ các thông số: số vol aquy, Km/h, đèn báo rẽ, báo pha, báo lỗi, dung lượng AQ, tổng số km, báo mức tốc độ…. | — |
| Ắc quy | Dạng chì a xít, kín khí5 bình 12V20Ah | — |
| Loại sạc | Nhãn hiệu Dkbike60V/20A dòng sạc 4A | — |
| Thời gian sạc | 7-9h | — |
| Tiện ích/ tính năng đặc biệt | 1.Chế độ P: bóp phanh2. Khóa chống trộm cần bóp phanh trước khi tắt điện.3.LED định vị 2 bên sườn sau dưới tay sách.4.Nút mở cốp yên nháy 2 lần nút bên phải.5. Sau 30 giây xe tự khóa im lặng6. 3 số tốc độ7. Mở thẻ NFC khi tắt ấn giữ nút tắt bên phải.8. Sử dụng phanh gốm9. Động cơ sử dụng công nghệ điện lạnh làm mát bằng dầu tăng hiệu suất trên 92% | — |
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Xuất xứ | — | Việt Nam và Trung Quốc |
| Bảo hành Khung | — | 4 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | — | 1 Năm |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | — | 1720mm x 660mm x 1050mm |
| Chiều dài cơ sở | — | 1230mm |
| Cỡ lốp trước | — | 300-10 |
| Cớ lốp sau | — | 300-10 |
| Màu sắc có bán | — | Đen, đỏ, xanh dương, trắng, tím, xám... |
| TÍNH NĂNG | ||
| Động cơ | — | 500w, 3 pha, một chiều không chổi than |
| Công suất lớn nhất/sô vòng quay | — | 500kw/v/ph |
| Cách thức thao tác | — | Tự động |
| Quãng đường di chuyển | — | 60 - 70km/1lần sạc |
| Vận tốc tối đa | — | 30 - 40km/h |
| Trọng lượng toàn bộ | — | 170kg |
| Số người cho phép chớ | — | 1người |
| Bảo vệ tụt áp | — | 41v |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | — | 48v - 20a |
| Sạc điện | — | 08 - 10h |
| Board | — | 500W |
| Khung | — | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Cốp xe | — | Rộng rãi, có khóa |
| Gương | — | Không |
| Khóa | — | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | — | 1 cuốn |
| Tay ga | — | Làm việc ở một chế độ |
| Lốp | — | Không săm |
| Đèn pha | — | Hoạt động ở hai chế độ |
| Phanh trước | — | Phanh kiểu tang trống |
| Phanh sau | — | Phanh kiểu tang trống |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Trọng lượng xe | — | 40kg |
| Phân bổ bánh trước | — | 17kg |
| Phân bổ bánh sau | — | 23kg |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | — | 576w |
| Điện áp | — | 220v - 50hz |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | — | ≤ 0.5 kw |
| Leo dốc | — | 300 |
| Điện áp động cơ | — | 48V |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Video đánh giá
Xe máy điện DK MODA
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

