So sánh Xe máy điện ESPERO Billy vs Xe máy điện ESPERO Classic Plus 2
-10%
Xe máy điện ESPERO Billy
19.000.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường90–95 km/lần sạc
- Tốc độ50 km/h
- Động cơ1600W
- Ắc quy—
-19%
Xe máy điện ESPERO Classic Plus 2
17.500.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường95 km
- Tốc độ40 – 55 km/h
- Động cơ1600 W
- Ắc quy60 V – 20 Ah
Chênh lệch giá: 1.500.000₫ — Xe máy điện ESPERO Classic Plus 2 rẻ hơn.
3/25 thông số khác nhau
| Thông số | Xe máy điện ESPERO Billy | Xe máy điện ESPERO Classic Plus 2 |
|---|---|---|
| Thông số | ||
| Thông số | Giá trị | — |
| Kích thước | 1780 x 680 x 1130 mm | 18000 × 740 × 1120 mm |
| Khối lượng | 98 kg | — |
| Chiều dài cơ sở | 1290 mm | — |
| Chiều cao yên | 770 mm | — |
| Động cơ | 1600W | 1600 W |
| Chuẩn chống nước | IP67 | — |
| Tốc độ tối đa | 50 km/h | — |
| Quãng đường | 90–95 km/lần sạc | — |
| Thời gian sạc | 8–12 giờ | 6 - 8 tiếng |
| Phanh trước | Đĩa thủy lực | — |
| Phanh sau | Tang trống | — |
| Giảm xóc | Thủy lực trước và sau | — |
| Lốp | Không săm 3.50-10 | — |
| Khối lượng tịnh | — | 95 kg |
| Số người cho phép | — | 02 |
| Phạm vi tốc độ | — | 40 – 55 km/h |
| Chiều cao ghế ngồi | — | 1260 mm |
| Khả năng leo dốc | — | 10˚ |
| Quãng đường/Sạc | — | 95 km |
| Ắc quy axit chì | — | 60 V – 20 Ah |
| Số lần sạc | — | 450 |
| Cỡ bánh trước/sau | — | 3.50-10/3.50-10 |
| Kiểu phanh trước/sau | — | Đĩa/cơ |
| Điều khiển trước/sau | — | Tay/Tay |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

