So sánh Xe máy điện Espero Diamond Ultra vs Xe máy điện ESPERO Classic Plus 2
-16%
Xe máy điện Espero Diamond Ultra
18.500.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường60 -90 ( Tùy thuộc vào tốc độ di chuyển và tải trọng )
- Ắc quyTổ hợp ắc quy 60V(5 x 12V) 20Ah, hoặc 60V(5x12V) 26Ah
- Động cơ1600 W
- Tốc độ—
-19%
Xe máy điện ESPERO Classic Plus 2
17.500.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường95 km
- Ắc quy60 V – 20 Ah
- Động cơ1600 W
- Tốc độ40 – 55 km/h
Chênh lệch giá: 1.000.000₫ — Xe máy điện ESPERO Classic Plus 2 rẻ hơn.
4/24 thông số khác nhau
| Thông số | Xe máy điện Espero Diamond Ultra | Xe máy điện ESPERO Classic Plus 2 |
|---|---|---|
| Thông số | ||
| Kích thước | 1775 x 680 x 1115 mm | 18000 × 740 × 1120 mm |
| Khối lượng | 96 kg | — |
| Chiều dài cơ sở | 1320 mm | — |
| Chiều cao ghế ngồi | 750 mm | 1260 mm |
| Động cơ điện, công suất (Max) | 1600 W | — |
| Quãng đường / sạc | 60 -90 ( Tùy thuộc vào tốc độ di chuyển và tải trọng ) | — |
| Thời gian sạc | 8 - 12 h | 6 - 8 tiếng |
| Ắc quy axit chì | Tổ hợp ắc quy 60V(5 x 12V) 20Ah, hoặc 60V(5x12V) 26Ah | 60 V – 20 Ah |
| Cỡ lốp trước, sau | 3.50 - 10 Lốp không săm | — |
| Kiểu phanh trước, sau | Đĩa / cơ | — |
| Phuộc trước | Ống lồng, giẩm chấn thủy lực | — |
| Phuộc sau : | Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực | — |
| Bảo vệ sụt áp : | 52V ± 1 | — |
| Bảo vệ quá dòng : | 32A ± 1 | — |
| Khối lượng tịnh | — | 95 kg |
| Số người cho phép | — | 02 |
| Phạm vi tốc độ | — | 40 – 55 km/h |
| Khả năng leo dốc | — | 10˚ |
| Động cơ | — | 1600 W |
| Quãng đường/Sạc | — | 95 km |
| Số lần sạc | — | 450 |
| Cỡ bánh trước/sau | — | 3.50-10/3.50-10 |
| Kiểu phanh trước/sau | — | Đĩa/cơ |
| Điều khiển trước/sau | — | Tay/Tay |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

