So sánh Xe máy điện Espero Monster V vs Xe máy điện ESPERO Billy
-13%
Xe máy điện Espero Monster V
15.900.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường60-90 ( Tùy thuộc vào tôc độ di chuyển và tải trọng)
- Ắc quyTổ hợp ắc quy 60V(5 x 12V) 20Ah, hoặc 60V(5x12V) 26Ah
- Động cơ1650 W
- Tốc độ—
-10%
Xe máy điện ESPERO Billy
19.000.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường90–95 km/lần sạc
- Ắc quy—
- Động cơ1600W
- Tốc độ50 km/h
Chênh lệch giá: 3.100.000₫ — Xe máy điện Espero Monster V rẻ hơn.
4/24 thông số khác nhau
| Thông số | Xe máy điện Espero Monster V | Xe máy điện ESPERO Billy |
|---|---|---|
| Thông số | ||
| Kích thước | 1830 x 755 x 1080 | 1780 x 680 x 1130 mm |
| Khối lượng | 101 kg | 98 kg |
| Chiều dài cơ sở | 1260 mm | 1290 mm |
| Chiều cao ghế ngồi | 800 mm | — |
| Động cơ điện, công suất (Max) | 1650 W | — |
| Quãng đường / sạc | 60-90 ( Tùy thuộc vào tôc độ di chuyển và tải trọng) | — |
| Thời gian sạc | 8 – 12 h | 8–12 giờ |
| Ắc quy axit chì | Tổ hợp ắc quy 60V(5 x 12V) 20Ah, hoặc 60V(5x12V) 26Ah | — |
| Cỡ lốp trước, sau | 90/90 - 12 | — |
| Kiểu phanh trước, sau | Đĩa / cơ | — |
| Phuộc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực | — |
| Phuộc sau : | Lò xo trụ đơn, giảm chấn thủy lực | — |
| Bảo vệ sụt áp : | 52V ± 1 | — |
| Bảo vệ quá dòng : | 32A ± 1 | — |
| Thông số | — | Giá trị |
| Chiều cao yên | — | 770 mm |
| Động cơ | — | 1600W |
| Chuẩn chống nước | — | IP67 |
| Tốc độ tối đa | — | 50 km/h |
| Quãng đường | — | 90–95 km/lần sạc |
| Phanh trước | — | Đĩa thủy lực |
| Phanh sau | — | Tang trống |
| Giảm xóc | — | Thủy lực trước và sau |
| Lốp | — | Không săm 3.50-10 |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

