So sánh Xe máy điện ESPERO Velia P 1 Pin vs Xe máy điện ESPERO Billy
-16%
Xe máy điện ESPERO Velia P 1 Pin
27.000.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường120 km/ 1 pin (Tùy thuộc vào tốc độ di chuyển và tải trọng)
- Tốc độ70 km/h
- Động cơ2800 W
-10%
Xe máy điện ESPERO Billy
19.000.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường90–95 km/lần sạc
- Tốc độ50 km/h
- Động cơ1600W
Chênh lệch giá: 8.000.000₫ — Xe máy điện ESPERO Billy rẻ hơn.
3/26 thông số khác nhau
| Thông số | Xe máy điện ESPERO Velia P 1 Pin | Xe máy điện ESPERO Billy |
|---|---|---|
| Thông số | ||
| ĐỘNG CƠ | — | 1600W |
| Động cơ điện, công suất (Max) | 2800 W | — |
| Phanh trước | Phanh đĩa | Đĩa thủy lực |
| Phanh sau | Tang trống | Tang trống |
| Bảo vệ sụt áp | 63V ± 1 | — |
| Bảo vệ quá dòng | 45A ± 1 | — |
| Tốc độ tối đa | 70 km/h | 50 km/h |
| Quãng đường / sạc | 120 km/ 1 pin (Tùy thuộc vào tốc độ di chuyển và tải trọng) | — |
| Thời gian sạc | 3 giờ/ 1 pin | 8–12 giờ |
| KÍCH THƯỚC | — | 1780 x 680 x 1130 mm |
| Kích thước | 1920 x 665 x 1110 mm | — |
| Khối lượng bản thân | 96kg (1 pin) | — |
| Chiều dài cơ sở | 1305 mm | — |
| Chiều cao ghế ngồi | 780 mm | — |
| Cỡ lốp trước | 90/90-14 (Lốp không săm) | — |
| Cỡ lốp sau | 90/90-14 (Lốp không săm) | — |
| Phuộc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực | — |
| Phuộc sau | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực | — |
| Thông số | — | Giá trị |
| Khối lượng | — | 98 kg |
| Chiều dài cơ sở | — | 1290 mm |
| Chiều cao yên | — | 770 mm |
| Chuẩn chống nước | — | IP67 |
| Quãng đường | — | 90–95 km/lần sạc |
| Giảm xóc | — | Thủy lực trước và sau |
| Lốp | — | Không săm 3.50-10 |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

