So sánh Xe máy điện ESPERO Velia P 1 Pin vs Xe máy điện ESPERO Classic Plus 2
-16%
Xe máy điện ESPERO Velia P 1 Pin
27.000.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường120 km/ 1 pin (Tùy thuộc vào tốc độ di chuyển và tải trọng)
- Tốc độ70 km/h
- Động cơ2800 W
- Ắc quy—
-19%
Xe máy điện ESPERO Classic Plus 2
17.500.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường95 km
- Tốc độ40 – 55 km/h
- Động cơ1600 W
- Ắc quy60 V – 20 Ah
Chênh lệch giá: 9.500.000₫ — Xe máy điện ESPERO Classic Plus 2 rẻ hơn.
1/29 thông số khác nhau
| Thông số | Xe máy điện ESPERO Velia P 1 Pin | Xe máy điện ESPERO Classic Plus 2 |
|---|---|---|
| Thông số | ||
| ĐỘNG CƠ | — | 1600 W |
| Động cơ điện, công suất (Max) | 2800 W | — |
| Phanh trước | Phanh đĩa | — |
| Phanh sau | Tang trống | — |
| Bảo vệ sụt áp | 63V ± 1 | — |
| Bảo vệ quá dòng | 45A ± 1 | — |
| Tốc độ tối đa | 70 km/h | — |
| Quãng đường / sạc | 120 km/ 1 pin (Tùy thuộc vào tốc độ di chuyển và tải trọng) | — |
| Thời gian sạc | 3 giờ/ 1 pin | 6 - 8 tiếng |
| KÍCH THƯỚC | — | 18000 × 740 × 1120 mm |
| Kích thước | 1920 x 665 x 1110 mm | — |
| Khối lượng bản thân | 96kg (1 pin) | — |
| Chiều dài cơ sở | 1305 mm | — |
| Chiều cao ghế ngồi | 780 mm | — |
| Cỡ lốp trước | 90/90-14 (Lốp không săm) | — |
| Cỡ lốp sau | 90/90-14 (Lốp không săm) | — |
| Phuộc trước | Ống lồng, giảm chấn thủy lực | — |
| Phuộc sau | Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực | — |
| Khối lượng tịnh | — | 95 kg |
| Số người cho phép | — | 02 |
| Phạm vi tốc độ | — | 40 – 55 km/h |
| Chiều cao ghế ngồi | — | 1260 mm |
| Khả năng leo dốc | — | 10˚ |
| Quãng đường/Sạc | — | 95 km |
| Ắc quy axit chì | — | 60 V – 20 Ah |
| Số lần sạc | — | 450 |
| Cỡ bánh trước/sau | — | 3.50-10/3.50-10 |
| Kiểu phanh trước/sau | — | Đĩa/cơ |
| Điều khiển trước/sau | — | Tay/Tay |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

