So sánh Xe máy điện Espero Xmen CPI và Xe máy điện Tailg R51 Plus 2026
Xe máy điện Espero Xmen CPI
15,700,000₫15,700,000₫
| THÔNG TIN CHUNG | |
|---|---|
| Hãng sản xuất | |
| Xuất xứ | Việt Nam và Trung Quốc |
| Bảo hành Khung | 3 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | 1 Năm |
| Số chứng nhận | |
| Mã số khung | |
| NGOẠI HÌNH | |
| Chiều dài x rộng x cao | 1830mm x 730mm x 1090mm |
| Chiều dài cơ sở | 1290mm |
| Cỡ lốp trước | 90/90-12 |
| Cớ lốp sau | 90/90-12 |
| Màu sắc có bán | Đen, đỏ, trắng, xanh đen |
| TÍNH NĂNG | |
| Động cơ | 800w, 3 pha, một chiều không chổi than |
| Công suất lớn nhât/tốc độ quay | 850w/v/ph |
| Cách thức thao tác | Tự động |
| Quãng đường di chuyển | 60 - 70km/1lần sạc |
| Vận tốc tối đa | 40 - 50km/h |
| Khản năng chở nặng | 230kg |
| Số người cho phép chớ | 2người |
| Bảo vệ tụt áp | 51v |
| PHỤ KIỆN XE | |
| Ắc quy | 60v - 20a |
| Sạc điện | 10 - 12h |
| Board | 800W |
| Khung | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Cốp xe | Rộng rãi, có khóa |
| Gương | Một cặp |
| Khóa | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn |
| Tay ga | Làm việc ở một chế độ |
| Lốp | Không săm |
| Đèn pha | Hoạt động ở hai chế độ |
| Phanh trước | Phanh đĩa |
| Phanh sau | Phanh kiểu tang trống |
| THÔNG TIN KHÁC | |
| Trọng lượng xe | 100kg |
| Phân bổ bánh trước | 45kg |
| Phân bổ bánh sau | 55kg |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | 1200w |
| Điện áp | 220v - 50hz |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | ≤ 0.5 kw |
| Leo dốc | 300 |
| Điện áp động cơ | 60V |
Xe máy điện Tailg R51 Plus 2026
13,990,000₫13,990,000₫
|
Công suất động cơ 800W |
Thông số ắc-quy 60V22.3Ah |
|
Thông số phanh Đĩa trước và tang trống sau |
Thông số lốp Trước:3.50-10; Sau:3.50-10 |
|
Tốc độ tối đa 49 km/h |
Độ dài quãng đường 60 km |
|
Độ leo dốc 10° |
Thời gian sạc điện 6-8h |
|
Trọng lượng xe 97kg |
Kích thước tổng thể 1745X705X1160mm |
|
Kích thước đóng gói / |
Chiều dài cơ sở 1280mm |
|
Chiều cao yên xe 740mm |
Thông số khác / |

