So sánh Xe máy điện Honda ICON e thể thao và Xe máy điện Tailg Nova R54 Plus
Thông Số Kĩ Thuật
- Khối lượng bản thân: 89 kg
- Dài x Rộng x Cao: 1,796 x 680 x 1,085 mm
- Khoảng cách trục bánh xe: 1,298 mm
- Độ cao yên: 742 mm
- Công suất động cơ: 1.5 kW
- Công suất tối đa: 1.81 kW/ 618 vòng/ phút
- Moment cực đại: 85 Nm/ 110 vòng/ phút
- Chủng loại pin: Lithium-Ion
- Điện áp: 48 V
- Dung lượng pin: 30.6 Ah
- Thời gian sạc từ 0% tới 100%: 7 giờ 20 phút
- Tốc độ tối đa: 49 km/h
- Khoảng cách di chuyển: Khoảng 50 km (thử nghiệm nội bộ Honda WMTC)
- Kích cỡ lốp trước/sau: Trước: 90/90-12 44J; Sau: 100/90-10 56J
- Phanh: Hệ thống phanh kết hợp (CBS)
- Phuộc trước: Ống lồng, giảm chấn thủy lực
- Phuộc sau: Lò xo trụ, giảm chấn thủy lực
- Dung tích cốp xe: 26 L *Dữ liệu thông số kỹ thuật trên đây tạm thời có thể thay đổi theo kết quả Đăng kiểm.
Xe máy điện Tailg Nova R54 Plus
16,400,000₫16,400,000₫
|
Công suất động cơ 800W |
Thông số ắc-quy 60V22.3Ah |
|
Thông số phanh Trước: Phanh đĩa; Sau: Tang trống |
Thông số lốp Trước: MT2.15X10 ; Sau: GX.MT2.15X10 |
|
Tốc độ tối đa 47 km/h |
Độ dài quãng đường 60 km |
|
Độ leo dốc 10° |
Thời gian sạc điện 6-8h |
|
Trọng lượng xe 98kg |
Kích thước tổng thể 1770x730x1165mm |
|
Kích thước đóng gói / |
Chiều dài cơ sở 1300mm |
|
Chiều cao yên xe / |
Thông số khác / |

