So sánh Xe máy điện JVC LX 2020 vs Xe máy điện VinFast Evo Grand Limited
-21%
Xe máy điện JVC LX 2020
15.890.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường70 - 80km/1lần sạc
- Tốc độ1.52 kW/ v/ ph
- Ắc quy1 Năm
- Động cơJVCECO JVC60V800W
Xe máy điện VinFast Evo Grand Limited
26.900.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường134 km với 1 pin; 262 km với 2 pin
- Tốc độ70 km/h
- Ắc quyLFP
- Động cơInhub
Chênh lệch giá: 11.010.000₫ — Xe máy điện JVC LX 2020 rẻ hơn.
0/69 thông số khác nhau
| Thông số | Xe máy điện JVC LX 2020 | Xe máy điện VinFast Evo Grand Limited |
|---|---|---|
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Hãng sản xuất | JVC eco | — |
| Nhãn hiệu | JVC IX | — |
| Xuất xứ | Việt Nam và Trung Quốc | — |
| Bảo hành Khung | 3 Năm | — |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | 1 Năm | — |
| Số chứng nhận | 0064/VAQ06 - 01/19 - 00 | — |
| Mã số khung | RL9Y4EKGN?BTP???? | — |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | 1770mm x 700mm x 1090mm | — |
| Chiều dài cơ sở | 1280mm | — |
| Cỡ lốp trước | 100/90-10 | — |
| Cớ lốp sau | 100/90-10 | — |
| Màu sắc có bán | Đen, đỏ, trắng, xanh đen, xanh ngọc, đỏ đô | — |
| TÍNH NĂNG | ||
| Động cơ | JVCECO JVC60V800W | — |
| Công suất lớn nhât/tốc độ quay | 1.52 kW/ v/ ph | — |
| Cách thức thao tác | Tự động | — |
| Quãng đường di chuyển | 70 - 80km/1lần sạc | — |
| Vận tốc tối đa | 40 - 50km/h | — |
| Khản năng chở nặng | 225kg | — |
| Số người cho phép chớ | 2người | — |
| Bảo vệ tụt áp | 51v | — |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | Điện 60V, ắc quy chì a xít (5x12V-20Ah) | — |
| Sạc điện | 10 - 12h | — |
| Board | 800W | — |
| Khung | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện | — |
| Cốp xe | Rộng rãi, có khóa | — |
| Gương | Một cặp | — |
| Khóa | 2 bộ | — |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn | — |
| Tay ga | Làm việc ở một chế độ | — |
| Lốp | Không săm | — |
| Đèn pha | Hoạt động ở hai chế độ | — |
| Phanh trước | Phanh đĩa | — |
| Phanh sau | Phanh kiểu tang trống | — |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Trọng lượng xe | 95kg | — |
| Phân bổ bánh trước | 35kg | — |
| Phân bổ bánh sau | 60kg | — |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | 1200w | — |
| Điện áp | 220v - 50hz | — |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | ≤ 1.2 kw | — |
| Leo dốc | 300 | — |
| Điện áp động cơ | 60V | — |
| Màu sắc có bán | — | Xanh Cẩm Thạch; Trắng Sữa |
| Hạng mục | — | Thông số |
| Công suất danh định | — | 1.500 W |
| Công suất tối đa | — | 2.250 W |
| Tốc độ tối đa | — | 70 km/h |
| Chống nước động cơ | — | IP67 |
| Loại pin | — | LFP |
| Pin tiêu chuẩn | — | 2,4 kWh |
| Pin phụ | — | Tùy chọn thêm 1 pin 2,4 kWh |
| Bộ sạc | — | 400 W |
| Thời gian sạc tiêu chuẩn | — | Khoảng 6,5 giờ từ 0% |
| Vị trí pin | — | Dưới sàn để chân; pin phụ đặt trong cốp |
| Quãng đường tiêu chuẩn | — | 134 km với 1 pin; 262 km với 2 pin |
| Quãng đường hỗn hợp | — | 86 km với 1 pin; 169 km với 2 pin |
| Giảm xóc trước | — | Ống lồng, giảm chấn thủy lực |
| Giảm xóc sau | — | Giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực |
| Phanh trước/sau | — | Phanh đĩa / phanh cơ |
| Khoảng cách trục bánh | — | 1.295 mm |
| Dung tích cốp | — | 35 lít; 16 lít khi lắp pin phụ |
| Kích thước D × R × C | — | 1.856 × 675 × 1.133 mm |
| Khoảng sáng gầm | — | 133 mm |
| Chiều cao yên | — | 770 mm |
| Lốp trước/sau | — | 90/90-12 / 90/90-12 |
| Trọng lượng xe và pin | — | 92 kg; 110 kg khi lắp pin phụ |
| Đèn xi nhan/đèn hậu | — | LED |
| VẬN HÀNH | ||
| Động cơ | — | Inhub |
| KÍCH THƯỚC & KHUNG | ||
| Tải trọng | — | 130 kg |
| AN TOÀN & TIỆN NGHI | ||
| Đèn pha | — | LED Projector |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Video đánh giá
Xe máy điện JVC LX 2020
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

