So sánh Xe máy điện KAZUKI AROMA vs Xe máy điện KAZUKI LIBRA S
Chênh lệch giá: 1.000.000₫ — Xe máy điện KAZUKI LIBRA S rẻ hơn.
0/37 thông số khác nhau
| Thông số | Xe máy điện KAZUKI AROMA | Xe máy điện KAZUKI LIBRA S |
|---|---|---|
| Thông số | ||
| BẢO VỆ DÒNG | 30+/-1A | — |
| BẢO VỆ TỤT ÁP | 52+/-0.5V | — |
| LỐP | Không săm (90-90-10mm) | — |
| PHANH TRƯỚC/ PHANH SAU: | Phanh đĩa trước/phanh sau tang trống | — |
| DUNG TÍCH BÌNH | 60V/20A | — |
| TRỌNG LƯỢNG XE | 97kg | — |
| TẢI TRỌNG | 227kg | — |
| VẬN TỐC TỐI ĐA | 50 km/h | — |
| CHIỀU CAO YÊN | 760mm | — |
| CHIỀU DÀI – CHIỀU RỘNG – CHIỀU CAO | 1800x700x1150mm | — |
| IC | 12 ống đúc không dây | — |
| QUÃNG ĐƯỜNG TỐI ĐA (ĐIỀU KIỆN LÝ TƯỞNG) | 80km | — |
| THẺ NFC | Có | — |
| ĐẶC ĐIỂM | ||
| BẢO VỆ DÒNG | — | 30 + / – 1.0A |
| BẢO VỆ TỤT ÁP | — | 52 + / – 0.5V |
| LỐP | — | Không săm |
| PHANH TRƯỚC/ PHANH SAU: | — | Phanh đĩa trước, phanh đĩa sau |
| DUNG TÍCH BÌNH | — | 5 acquy lớn 20A theo xe |
| TRỌNG LƯỢNG XE | — | 97 kg |
| TẢI TRỌNG | — | 172 kg |
| VẬN TỐC TỐI ĐA | — | 50 km/h |
| NGOẠI HÌNH | ||
| MÀU SẮC | — | “Đen bóng, đen sần, đỏ đun, xanh cửu long, xanh rêu bóng, xanh rêu sần, ghi bóng, trắng” |
| ĐƯỜNG KÍNH BÁNH XE | — | Lốp: 426mm – Vành: 270mm |
| CHIỀU CAO YÊN | — | 760mm |
| CHIỀU DÀI – CHIỀU RỘNG – CHIỀU CAO | — | 1800mm x 745mm x 1110mm |
| BẢO HÀNH | ||
| KHUNG XE | — | 36 tháng |
| ĐỘNG CƠ ĐIỆN | — | 12 tháng |
| BỘ SẠC ĐIỆN | — | 12 tháng |
| BỘ ĐIỀU TỐC (IC) | — | 12 tháng |
| GIẢM SÓC TRƯỚC + SAU | — | 6 tháng |
| VÀNH XE | — | 12 tháng |
| TAY GA | — | 6 tháng |
| CỤM ĐÈN ĐỒNG HỒ | — | 6 tháng |
| KHOÁ CÔNG TẮC ĐIỆN | — | 3 tháng |
| TỤ ĐỔI NGUỒN | — | 3 tháng |
| BỘ CHỐNG TRỘM | — | 3 tháng |
| CÔNG TẮC TRÁI VÀ PHẢI | — | 3 tháng |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

