So sánh Xe máy điện Kymco Candy 2.0EV và Xe máy điện VinFast Amio S2
Xe máy điện Kymco Candy 2.0EV
15,500,000₫15,000,000₫
|
THÔNG TIN CHUNG |
|
|---|---|
| Hãng sản xuất | Kymco |
| Xuất xứ | Việt Nam |
| Bảo hành Khung, Motor | 3 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Bộ điều khiển | 1 Năm |
| NGOẠI HÌNH | |
| Chiều dài x rộng x cao | 1810 mm x 640 mm x 1030 mm |
| Chiều cao yên xe | 750 mm |
| Đường kính bánh xe | 90/90-10 |
| Màu sắc có bán | Đen, đỏ, trắng, xanh, xám |
| TÍNH NĂNG | |
| Động cơ | 750w, 3 pha, Không chổi than |
| Cách thức thao tác | Tự động |
| Quãng đường di chuyển | 50 - 60km/1lần sạc |
| Vận tốc tối đa | 30 - 40km/h |
| Khả năng chở nặng | 160kg |
| Bảo vệ tụt áp | 41v |
| PHỤ KIỆN XE | |
| Ắc quy | 48v - 20a |
| Sạc điện | 8 - 10h |
| Board | 800W |
| Khung | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Cốp xe | Rộng rãi, có khóa |
| Gương | Một cặp |
| Khóa | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn |
| Tay ga | Làm việc ở một chế độ |
| Lốp | Không săm |
| Đèn pha | Hoạt động ở hai chế độ |
| THÔNG TIN KHÁC | |
| Trọng lượng xe | 95kg |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | 950w |
| Điện áp | 220v - 50hz |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | ≤ 0.5 kw |
| Leo dốc | 300 |
| Điện áp động cơ | 48V |
Xe máy điện VinFast Amio S2
12,000,000₫12,000,000₫
Các thông số kỹ thuật chi tiết của xe:
- Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1715 x 690 x 1050 (mm)
- Trọng lượng: ~70 kg
- Chiều cao yên: 690 mm
- Động cơ: Inhub, công suất danh định 240W, tối đa 800W
- Tốc độ tối đa: 25 km/h (chế độ Eco) hoặc lên đến 30-32 km/h (chế độ Sport)
- Quãng đường di chuyển: ~65 km sau mỗi lần sạc đầy
- Loại Pin: Pin LFP
- Dung lượng pin: 1.024 kWh
- Tiêu chuẩn chống nước pin: IP67
- Thời gian sạc tiêu chuẩn: Khoảng 6 giờ (từ 0% lên 100%)
- Thể tích cốp xe: 12 Lít

