So sánh Xe máy điện LTP Okusan V8 và Xe máy điện VinFast Amio S2
Xe máy điện LTP Okusan V8
18,900,000₫16,990,000₫
| THÔNG TIN CHUNG | |
|---|---|
| Hãng sản xuất | |
| Nhãn hiệu | |
| Xuất xứ | Việt Nam và Trung Quốc |
| Bảo hành Khung | 3 Năm |
| Bảo hành động cơ, hệ thống điện | 1 Năm |
| Số chứng nhận | |
| Mã số khung | |
| NGOẠI HÌNH | |
| Chiều dài x rộng x cao | 1730mm x 650mm x 1130mm |
| Chiều dài cơ sở | 1260mm |
| Cỡ lốp trước | 3.50-10 |
| Cớ lốp sau | 3.50-10 |
| Màu sắc có bán | Đen, đỏ, trắng, xanh dương |
| TÍNH NĂNG | |
| Động cơ | |
| Loại | Xăng 4 kỳ, 1 xi lanh, làm mát bằng không khí |
| Thể tích | 49,9cm3 |
| Công suất lớn nhât/tốc độ quay | 2800w/8500v/ph |
| Cách thức thao tác | Thông qua tay ga, hộp số |
| Quãng đường di chuyển | 150 - 200km/1lần đổ đầy |
| Vận tốc tối đa | 50 - 60km/h |
| Khản năng chở nặng | 234kg |
| Số người cho phép chớ | 2người |
| Loại nhiên liệu | Xăng không chì có trị số ôc tan 92 |
| PHỤ KIỆN XE | |
| Ắc quy | 12v - 12a |
| Sạc điện | Trong quá trình sử dụng |
| Khung | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Giỏ xe | Rộng rãi |
| Gương | Một cặp |
| Khóa | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn |
| Tay ga | Làm việc ở một chế độ |
| Lốp | Không săm |
| Đèn pha | Hoạt động ở hai chế độ |
| Phanh trước | Phanh đĩa |
| Phanh sau | Phanh kiểu tang trống |
| THÔNG TIN KHÁC | |
| Trọng lượng xe | 87kg |
| Phân bổ bánh trước | 34kg |
| Phân bổ bánh sau | 53kg |
| Dung tích bình xăng | 3lít |
| Leo dốc | 300 |
Xe máy điện VinFast Amio S2
12,000,000₫12,000,000₫
Các thông số kỹ thuật chi tiết của xe:
- Kích thước (Dài x Rộng x Cao): 1715 x 690 x 1050 (mm)
- Trọng lượng: ~70 kg
- Chiều cao yên: 690 mm
- Động cơ: Inhub, công suất danh định 240W, tối đa 800W
- Tốc độ tối đa: 25 km/h (chế độ Eco) hoặc lên đến 30-32 km/h (chế độ Sport)
- Quãng đường di chuyển: ~65 km sau mỗi lần sạc đầy
- Loại Pin: Pin LFP
- Dung lượng pin: 1.024 kWh
- Tiêu chuẩn chống nước pin: IP67
- Thời gian sạc tiêu chuẩn: Khoảng 6 giờ (từ 0% lên 100%)
- Thể tích cốp xe: 12 Lít

