So sánh Xe máy điện Lyva FAJ7 vs Xe máy điện Alaskan 911
-11%
Xe máy điện Lyva FAJ7
10.300.000₫
11.300.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường60 - 70 Km/1 lần sạc
- Tốc độ30 - 40 Km/h
- Ắc quy48V - 20A
- Động cơ600W, 3 pha, Không chổi than
-12%
Xe máy điện Alaskan 911
12.500.000₫
13.000.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường70 - 90km
- Tốc độ50 - 60km/h cải tiến về tốc độ
- Ắc quy48V - 20A
- Động cơ800W, 3 pha, Không chổi than
Chênh lệch giá: 2.200.000₫ — Xe máy điện Lyva FAJ7 rẻ hơn.
16/32 thông số khác nhau
| Thông số | Xe máy điện Lyva FAJ7 | Xe máy điện Alaskan 911 |
|---|---|---|
| Thông tin chung | ||
| Hãng sản xuất | Lyva | Xmen |
| Xuất xứ | Việt Nam | Việt Nam |
| Bảo hành Khung xe, motor | 2 năm | 2 năm |
| Bảo hành Ác quy, bộ điều khiển | 1 năm | 1 năm |
| Ngoại hình | ||
| Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao | 1720mm x 690mm x 1130 mm | 1640mm x 640mm x 1200mm |
| Chiều cao yên xe | 750 mm | 750 mm |
| Đường kính bánh xe | 16 x 2 cm | 16 x 2 cm |
| Mầu sắc có bán | Đủ mầu | Đủ mầu |
| Tính năng | ||
| Động cơ | 600W, 3 pha, Không chổi than | 800W, 3 pha, Không chổi than |
| Cách thức thao tác | Tự động | Tự động |
| Quãng đường đi được | 60 - 70 Km/1 lần sạc | 70 - 90km |
| Vận tốc tối đa | 30 - 40 Km/h | 50 - 60km/h cải tiến về tốc độ |
| Phụ kiện xe | ||
| Ắc quy | 48V - 20A | 48V - 20A |
| Sạc điện | Tự động ngắt khi Ắc quy đầy | Tự động ngắt khi Ắc quy đầy |
| Thời gian sạc | 8 - 10 giờ | 8 - 10 giờ |
| Công suất | 600W | 800W |
| Điện áp động cơ | 48V | 48 V |
| Khung | Thép chắc chắn - sơn tĩnh điện | Thép chắc chắn - sơn tĩnh điện |
| Điện áp | 220v - 50Hz | 220v - 60Hz |
| Chú thích | ||
| Trọng lượng xe | 76 Kg | 76 kg |
| Khả năng chở vật nặng | 150kg | 160 kg |
| Bảo vệ tụt áp | 41V | 51V |
| Bánh xe trước sau | Lốp không săm | Lốp: Thiết kế lốp đặc không săm, rộng hơn, bám đường |
| Giảm sóc | Trước, sau | Có giảm xóc trước và sau tạo sự mềm mại khi di chuyển |
| Chắn bùn | Trước, sau | Thiết kế rộng và cao |
| Thắng | Đĩa phía trước, cơ phía sau | — |
| Yên xe | Yên liền | Thiết kế rộng và dài, rất êm ái và thoải mái khi ngồi |
| Cốp | Dưới yên | — |
| Đèn | Đèn pha led | Pha trước và sau soi xa và rộng hơn. |
| Tay ga | Làm việc ở 1 chế độ | Làm việc ở 2 chế độ: thường và Sport (Đi được 80km) |
| Gương hậu | — | Đã thiết kế cải tiến thêm 2 gương chiếu hậu rất an toàn so với mẫu trước đó. |
| Cốp xe | — | Thiết kế rộng rãi để đồ |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

