So sánh Xe máy điện Mocha Suzika vs Xe máy điện VinFast Evo Grand II
-19%
Xe máy điện Mocha Suzika
15.000.000₫
15.500.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường6 - 70km
- Tốc độ30 - 40km/h cải tiến về tốc độ
- Ắc quy1 năm
- Động cơ800W, 3 pha, Không chổi than
Xe máy điện VinFast Evo Grand II
25.900.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường134 km / 1 pin; 262 km / 2 pin
- Tốc độ70 km/h
- Ắc quyLFP
- Động cơInhub
Chênh lệch giá: 10.900.000₫ — Xe máy điện Mocha Suzika rẻ hơn.
0/47 thông số khác nhau
| Thông số | Xe máy điện Mocha Suzika | Xe máy điện VinFast Evo Grand II |
|---|---|---|
| Thông tin chung | ||
| Hãng sản xuất | Suzika | — |
| Xuất xứ | Việt Nam | — |
| Bảo hành Khung xe, motor | 2 năm | — |
| Bảo hành Ắc quy, bộ điều khiển | 1 năm | — |
| Ngoại hình | ||
| Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao | 1640mm x 640mm x 1200mm | — |
| Chiều cao yên xe | 750mm | — |
| Đường kính bánh xe | 16" x2" | — |
| Mầu sắc có bán | Đủ mầu | — |
| Tính năng | ||
| Động cơ | 800W, 3 pha, Không chổi than | — |
| Cách thức thao tác | Tự động | — |
| Quãng đường đi được | 6 - 70km | — |
| Vận tốc tối đa | 30 - 40km/h cải tiến về tốc độ | — |
| Phụ kiện xe | ||
| Ắc quy | 48V - 20A | — |
| Sạc điện | Tự động ngắt khi Ắc quy đầy | — |
| Thời gian sạc | 8 - 10 giờ | — |
| Công suất | 800W | — |
| Điện áp động cơ | 48V | — |
| Khung | Thép chắc chắn - sơn tĩnh điện | — |
| Điện áp | 220v - 50Hz | — |
| Chú thích | ||
| Trọng lượng xe | 72kg | — |
| Khả năng chở vật nặng | 140kg | — |
| Bảo vệ tụt áp | 41V | — |
| Bánh xe trước sau | Lốp không săm | — |
| Giảm sóc | Trước, sau | — |
| Leo dốc | 350 | — |
| Gương hậu | Một cặp | — |
| Yên xe | Yên liền | — |
| Cốp xe | Dưới yên | — |
| Đèn | Pha trước | — |
| Tay ga | Làm việc ở 1 chế độ | — |
| VẬN HÀNH | ||
| Động cơ | — | Inhub |
| KÍCH THƯỚC & KHUNG | ||
| Tải trọng | — | 130 kg |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Màu sắc có bán | — | Trắng Ngọc Trai; Xanh Cẩm Thạch; Đỏ Ánh Kim |
| Công suất danh định | — | 1.500 W |
| Công suất tối đa | — | 2.250 W |
| Tốc độ tối đa | — | 70 km/h |
| Chuẩn chống nước động cơ | — | IP67 |
| Loại pin | — | LFP |
| Dung lượng pin | — | 2,4 kWh; tùy chọn thêm 1 pin 2,4 kWh |
| Thời gian sạc | — | Khoảng 6,5 giờ từ 0% theo tài liệu |
| Bộ sạc | — | 400 W |
| Quãng đường tiêu chuẩn | — | 134 km / 1 pin; 262 km / 2 pin |
| Quãng đường hỗn hợp | — | 86 km / 1 pin; 169 km / 2 pin |
| Phanh trước / sau | — | Đĩa / cơ |
| Cốp | — | 35 lít; 16 lít khi lắp pin phụ |
| Kích thước | — | 1.856 × 675 × 1.133 mm |
| Chiều cao yên | — | 770 mm |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Video đánh giá
Xe máy điện Mocha Suzika
Xe máy điện VinFast Evo Grand II
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

