So sánh Xe máy điện Napoli Before All vs Xe máy điện Vinfast Vero X
-12%
Xe máy điện Napoli Before All
14.200.000₫
15.600.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường60 - 70km/1lần sạc
- Tốc độ600w/v/ph
- Ắc quy1 Năm
- Động cơ600w, 3 pha, một chiều không chổi than
Xe máy điện Vinfast Vero X
34.900.000₫
Rẻ hơn
- Quãng đường134km/ 1 pin262km/ 2 pin
- Tốc độ70km/h
- Ắc quyLFP
- Động cơInhub
Chênh lệch giá: 20.700.000₫ — Xe máy điện Napoli Before All rẻ hơn.
0/63 thông số khác nhau
| Thông số | Xe máy điện Napoli Before All | Xe máy điện Vinfast Vero X |
|---|---|---|
| THÔNG TIN CHUNG | ||
| Hãng sản xuất | Before All | — |
| Xuất xứ | Việt Nam và Trung Quốc | — |
| Bảo hành Khung | 3 Năm | — |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển | 1 Năm | — |
| Số chứng nhận | 0115/VAQ06 - 01/17 - 00 | — |
| Mã số khung | RPBYNTPBF?V9????? | — |
| NGOẠI HÌNH | ||
| Chiều dài x rộng x cao | 1760mm x 670mm x 1100mm | — |
| Chiều dài cơ sở | 1300mm | — |
| Cỡ lốp trước | 100/90-10 | — |
| Cớ lốp sau | 100/90-10 | — |
| Màu sắc có bán | Đen, đỏ, xanh dương, đen | — |
| TÍNH NĂNG | ||
| Động cơ | 600w, 3 pha, một chiều không chổi than | — |
| Công suất lớn nhât/tốc độ quay | 600w/v/ph | — |
| Cách thức thao tác | Tự động | — |
| Quãng đường di chuyển | 60 - 70km/1lần sạc | — |
| Vận tốc tối đa | 40 - 50km/h | — |
| Khản năng chở nặng | 224kg | — |
| Số người cho phép chớ | 2người | — |
| Bảo vệ tụt áp | 51v | — |
| PHỤ KIỆN XE | ||
| Ắc quy | 60v - 20a | — |
| Sạc điện | 10 - 12h | — |
| Board | 600W | — |
| Khung | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện | — |
| Cốp xe | Rộng rãi, có khóa | — |
| Gương | Một cặp | — |
| Khóa | 2 bộ | — |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn | — |
| Tay ga | Làm việc ở một chế độ | — |
| Lốp | Không săm | — |
| Đèn pha | Hoạt động ở hai chế độ | — |
| Phanh trước | Phanh đĩa | — |
| Phanh sau | Phanh kiểu tang trống | — |
| THÔNG TIN KHÁC | ||
| Trọng lượng xe | 94kg | — |
| Phân bổ bánh trước | 35kg | — |
| Phân bổ bánh sau | 59kg | — |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | 1200w | — |
| Điện áp | 220v - 50hz | — |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | ≤ 0.5 kw | — |
| Leo dốc | 300 | — |
| Điện áp động cơ | 60V | — |
| VẬN HÀNH | ||
| Công suất | — | 2,4kWh |
| Thông số | — | Vinfast Vero X |
| Công suất định danh | — | 1500W |
| Công suất tối đa | — | 2250W |
| Loại động cơ | — | Inhub |
| Tiêu chuẩn chống nước | — | IP67 |
| Tốc độ | — | 70km/h |
| Loại pin | — | LFP |
| Thời gian sạc tiêu chuẩn | — | 6.5h |
| Loại sạc | — | 400W |
| Vị trí lắp pin | — | Dưới sàn để chân, pin phụ đặt ở cốp |
| Quãng đường/ lần sạc | — | 134km/ 1 pin262km/ 2 pin |
| Giảm xóc trước | — | Ống lồng – giảm chấn thủy lực |
| Giảm xóc sau | — | Giảm xóc đôi, giảm chấn thủy lực |
| Phanh trước/ sau | — | Phanh đĩa/ Cơ |
| Thể tích cốp | — | 35L (16L sau khi lắp pin phụ) |
| Dài x Rộng X Cao (mm) | — | 1658x690x1100 |
| Khoảng cách trục bánh trước sau (mm) | — | 1295 |
| Khoảng sáng gầm (mm) | — | 133 |
| Chiều cao yên(mm) | — | 770 |
| Tải trọng (kg) | — | 130 |
| Kích thước lốp | — | 90/90-12 |
| Trọng lượng xe và pin (kg) | — | 92 (sau khi lắp pin là 112kg) |
Hai xe giống nhau ở toàn bộ thông số đang hiển thị.
Video đánh giá
Xe máy điện Vinfast Vero X
Vẫn phân vân? Gọi 1800 6726 để được tư vấn, hoặc đăng ký chạy thử miễn phí tại cửa hàng gần bạn.

