So sánh Xe máy điện Pega NewTech và Xe máy điện Yadea Voltguard U50
Xe máy điện Pega NewTech
25,000,000₫21,700,000₫
| THÔNG TIN CHUNG | |
|---|---|
| Hãng sản xuất | Pega |
| Xuất xứ | Việt Nam và Trung Quốc |
| Bảo hành Khung | 3 Năm |
| Bảo hành Ăc quy, Motor, Bộ điều khiển, Motor | 1 Năm |
| Nhãn hiệu | PEGA NEWTECH |
| Số chứng nhận | 0003/VAQ06 - 01/19 - 00 |
| Mã số khung | RPNHT3FAT?L?????? |
| NGOẠI HÌNH | |
| Chiều dài x rộng x cao | 1885mm x 770mm x 1190mm |
| Chiều dài cơ sở | 1330mm |
| Cỡ lốp trước | 90/90-12 |
| Cớ lốp sau | 120/70-12 |
| Màu sắc có bán | Đen, đỏ, trắng, xanh dương |
| TÍNH NĂNG | |
| Động cơ | BOSCH EM1500W72V |
| Công suất lớn nhât/tốc độ quay | 2250kw/v/ph |
| Cách thức thao tác | Tự động |
| Quãng đường di chuyển | 90 - 140km/1lần sạc |
| Vận tốc tối đa | 50 - 60km/h |
| Khản năng chở nặng | 255kg |
| Số người cho phép chớ | 2người |
| Bảo vệ tụt áp | 37A+-1A |
| PHỤ KIỆN XE | |
| Ắc quy | 72v - 20a |
| Sạc điện | 10 - 12h |
| Board | 1500W |
| Khung | Thép chắc chắn - Sơn tĩnh điện |
| Cốp xe | Rộng rãi, có khóa |
| Gương | Một cặp |
| Khóa | 2 bộ |
| Sổ bảo hành | 1 cuốn |
| Tay ga | Làm việc ở một chế độ |
| Lốp | Không săm |
| Đèn pha | Hoạt động ở hai chế độ |
| Phanh trước | Phanh đĩa |
| Phanh sau | Phanh kiểu tang trống |
| THÔNG TIN KHÁC | |
| Trọng lượng xe | 125kg |
| Phân bổ bánh trước | 52kg |
| Phân bổ bánh sau | 73kg |
| Tiêu thụ năng lương/1 lần sạc | 1440w |
| Điện áp | 220v - 50hz |
| Lượng điện tiêu hao cho 1 lần sạc | ≤ 0.5 kw |
| Leo dốc | 300 |
| Điện áp động cơ | 72V |
Xe máy điện Yadea Voltguard U50
38,990,000₫38,990,000₫
- Chiều dài x Chiều rộng x Chiều cao: 1.945 x 715 x 1.130 (mm)
- Đường kính bánh xe: 14/14 inch
- Chiều cao yên xe: 770mm
- Hãng sản xuất: YADEA
- Vận tốc tối đa: 63 km/h
- Loại acquy: Pin LFP 72V-50Ah
- Chở vật nặng: 130kg
- Quãng đường: 200km (35km/h)
- Trọng lượng xe: 118 kg
- Mầu sắc: Trắng, Đen, Đỏ, Xám
- Động cơ xe: Hub 1500W (tối đa 2800W)
- Sạc điện: Sạc đầy tự ngắt
- Thời gian sạc: Từ 5-6 tiếng
- Vận hành: Tự động hoàn toàn
- Phanh: Phanh đĩa
- Giảm xóc: Thụt dầu trước, Lò xo trụ giảm chấn thủy lực sau
- Bánh xe: Thép đúc vành MT2.15X14 / MT2.50×14
- Phụ kiện đi kèm: Gương, sạc, chống trộm
- Lốp: Không săm Trước 90/90-14 ; Sau 100/90-14

